10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
10.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

BẢNG GIÁ CƯỚC BƯU PHẨM THƯỜNG TRONG NƯỚC

Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và phụ phí xăng dầu. Thời điểm áp dụng: 01/01/2017

Theo công văn số 2537/BĐLA-KHKD ngày 29/12/2016 Bưu điện điện tỉnh Long An.

 

I. CƯỚC CHÍNH BƯU PHẨM THƯỜNG TRONG NƯỚC

Loại bưu phẩm

Nấc khối lượng

Mức cước (đồng)

Đường bộ

Phụ phí máy bay_nếu có

Nội tỉnh

Nội vùng

Cận vùng

Cách vùng

Ấn phẩm

Đến 20 gr

3.000

3.000

3.500

4.000

1.000

Trên 20gr - 100gr

4.500

4.500

5.000

5.500

1.000

Trên 100gr - 250gr

6.500

6.500

7.000

7.500

2.500

Trên 250gr - 500gr

8.500

8.500

9.500

10.000

6.000

Trên 500gr - 750gr

12.500

12.500

13.500

14.000

9.500

Trên 750gr - 1.000gr

14.000

14.000

15.000

15.500

13.000

Trên 1.000gr - 1.250gr

16.000

18.000

18.500

19.000

16.500

Trên 1.250gr - 1.500gr

17.500

18.500

19.500

20.000

20.000

Trên 1.500gr - 1.750gr

22.000

23.000

23.500

24.000

23.500

Trên 1.750gr - 2.000gr

22.500

23.500

24.000

25.000

27.000

Túi M

Đến 2.000gr

22.500

23.500

24.000

25.000

19.000

Mỗi 500gr tiếp theo hoặc phần lẻ

2.500

2.500

2.800

3.000

5.000

Lưu ý:

- Chỉ áp dụng phụ cước máy bay khi KH sử dụng dịch vụ bằng đường bay.

- Cách tính cước vận chuyển đường bay =  cước vận chuyển đường bộ + phụ phí máy bay.

 II. VÙNG TÍNH CƯỚC

- Nội vùng: gồm 23 tỉnh Miền Nam

An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Khánh Hoà, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

- Cận vùng: gồm 11 tỉnh Miền Trung

Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Lắc, Đắc Nông.

- Cách vùng: gồm 29 tỉnh Miền Bắc

Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hoà Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Quảng Bình, Sơn La, Thái Bình, Thái  Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

II. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

TT

Loại dịch vụ

Mức cước (đồng)

1

Chấp nhận tại địa chỉ

Theo thỏa thuận

2

Thay đổi họ tên, địa chỉ nhận

 

 

Còn tại bưu cục chấp nhận

 

- Trường hợp đã dán/in tem:

Thu cước đến địa chỉ mới

- Trường hợp chưa dán/in tem:

Miễn phí

3

Rút bưu phẩm

 

 

- Trường hợp đã dán/in tem:

Không hoàn cước đã thu

 

- Trường hợp chưa dán/in tem:

Hoàn cước gửi (có bao gồm thuế VAT)

4

Lưu ký

 

 

- Lưu ký trong thời gian năm (05) ngày tại bưu cục phát:

Miễn phí

 

- Lưu ký ngoài thời gian năm (05) ngày tại bưu cục phát:

2.000 đồng/mỗi bưu phẩm

5

Chuyển hoàn

Cước chuyển hoàn bằng cước chuyển phát bưu phẩm cùng khối lượng và cùng dịch vụ

6

Hộp thư thuê bao

Theo Quyết định số 228/QĐ-BĐLA ngày 11/02/2014 của Giám đốc Bưu điện tỉnh Long An

 

- Thuê 01 hộp thư 01 tháng

10.000

 

- Thuê 01 hộp thư 03 tháng

25.000

 

- Thuê 01 hộp thư 06 tháng

40.000

 

- Thuê 01 hộp thư 12 tháng

70.000

CÁCH TÍNH CƯỚC

Tổng cước = Cước chính + Cước GTGT (nếu có)



Các tin đã đưa
 
  Thông tin cần biết
Áp dụng từ ngày 01/01/2009
Skip Navigation Links.