10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC (HÀNG HÓA)

Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và phụ phí xăng dầu. Thời điểm áp dụng: 01/01/2017

Theo Quyết định số 1776/QĐ-BĐVN ngày 14/12/2016

I. CƯỚC CHÍNH (CƯỚC BƯU KIỆN THỦY BỘ):

1. Cước chính:

Nấc khối lượng

Mức cước (đồng)

Nội tỉnh

Nội vùng

Cận vùng

Cách vùng

Đến 100 gr

7.865

7.865

8.470

8.470

Trên 100gr - 250gr

9.680

9.680

9.680

10.285

Trên 250gr - 500gr

12.100

12.100

13.310

13.915

Trên 500gr - 750gr

14.520

18.150

19.360

19.965

Trên 750gr - 1.000gr

16.335

20.570

21.780

22.385

Trên 1.000gr - 1.250gr

18.755

22.990

24.200

24.805

Trên 1.250gr - 1.500gr

19.965

25.410

26.620

27.225

Trên 1.500gr - 1.750gr

22.385

27.830

29.040

29.645

Trên 1.750gr - 2.000gr

24.200

30.250

31.460

32.065

Mỗi 01 kg tiếp theo - 10kg

3.388

3.388

4.840

6.050

Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg - 30kg

3.025

3.025

4.598

5.445

2. Phụ phí vùng xa

Áp dụng thu phụ phí vùng xa đối với các bưu gửi có địa chỉ phát tại địa bàn huyện (thị trấn, xã) trực thuộc tỉnh và huyện (thị trấn, xã) trực thuộc thành phố trung ương.

Không áp dụng thu phụ phí vùng xa đối với các bưu gửi trong nội huyện.

Nấc khối lượng

Mức cước (đồng)

Nội tỉnh

Nội vùng

Cận vùng

Cách vùng

Đến 100 gr

1.430

1.430

1.540

1.540

Trên 100gr - 250gr

1.760

1.760

1.760

1.870

Trên 250gr - 500gr

2.200

2.200

2.420

2.530

Trên 500gr - 750gr

2.640

3.300

3.520

3.630

Trên 750gr - 1.000gr

2.970

3.740

3.960

4.070

Trên 1.000gr - 1.250gr

3.410

4.180

4.400

4.510

Trên 1.250gr - 1.500gr

3.630

4.620

4.840

4.950

Trên 1.500gr - 1.750gr

4.070

5.060

5.280

5.390

Trên 1.750gr - 2.000gr

4.400

5.500

5.720

5.830

Mỗi 01 kg tiếp theo - 10kg

616

616

880

1.100

Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg - 30kg

550

550

836

990

3. Bảng giá cước đặc biệt: áp dụng riêng đối với bưu kiện được gửi đi và đến Tp. HCM

Nấc khối lượng

Mức cước (đồng)

Cước chính

Phụ phí
vùng xa_nếu có

Long An <-> Tp. HCM

Đến 100 gr

6.655

1.210

Trên 100gr đến 250gr

8.470

1.540

Trên 250gr đến 500gr

10.890

1.980

Trên 500gr đến 750gr

13.068

2.376

Trên 750gr đến 1.000gr

18.755

3.410

Trên 1.000gr đến 1.250gr

20.570

3.740

Trên 1.250gr đến 1.500gr

22.990

4.180

Trên 1.500gr đến 1.750gr

24.805

4.510

Trên 1.750gr đến 2.000gr

27.225

4.950

Mỗi 01 kg tiếp theo đến 10kg

3.146

572

Mỗi 01 kg tiếp theo trên 10kg đến 30kg

2.783

506

Ghi chú: Bưu kiện có khối lượng tối đa là 30 kg

4. Hệ số tính cước (áp dụng theo mức cước chính quy định tại Mục I. 1 hoặc I. 3)

Loại hàng

Hệ số tính cước

Bưu kiện cồng kềnh

1,4

Bưu kiện dễ vỡ

1,6

Bưu kiện đi và đến các hải đảo

2

Lưu ý:

- Trường hợp hàng hóa thuộc nhiều loại hàng khác nhau, áp dụng hệ số tính cước cao nhất.

- Quy định về khối lượng quy đổi áp dụng đối với bưu kiện chứa hàng nhẹ:

+ Đối với bưu kiện chứa hàng nhẹ đi thủy bộ:

Khối lượng quy đổi = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao) (cm3) /4.000

+ Đối với bưu kiện chứa hàng nhẹ đi máy bay:

Khối lượng quy đổi = (chiều dài x chiều rộng x chiều cao) (cm3) /6.000

- Trường hợp kiện hàng hoặc lô hàng là hàng nhẹ và thuộc các loại hàng có áp dụng hệ số tính cước: Thực hiện quy đổi khối lượng và tính cước trên khối lượng quy đổi của hàng nhẹ đó. Không áp dụng hệ số tính cước đối với hàng nhẹ đó.

Danh sách các xã, huyện đảo thuộc các tỉnh, thành phố như sau:

TT

Thành phố, tỉnh

Huyện/Xã đảo

1

Bà Rịa Vũng Tàu

Huyện Côn Đảo

2

Bình Thuận

Huyện Phú Quý

3

Đà Nẵng

Huyện Hoàng Sa

4

Hải Phòng

Bạch Long Vĩ (TP Hải Phòng)

Huyện Cát Hải

5

Khánh Hòa

Huyện Trường Sa

Huyện Vạn Ninh

Xã Ninh Vân (TX Ninh Hòa)

Đảo Bình Ba (xã Cam Bình, TP Cam Ranh)

Bích Đầm, Trí Nguyên (Phường Vĩnh Nguyên, TP Nha Trang)

6

Kiên Giang

Huyện Phú Quốc

Xã Hòn Nghệ (Huyện Kiên Lương)

Xã Sơn Hải (Huyện Kiên Lương)

Xã Tiên Hải (TX Hà Tiên)

Huyện Kiên Hải

7

Quảng Ninh

Huyện Vân Đồn

Huyện Cô Tô

8

Quảng Ngãi

Huyện Lý Sơn

9

Quảng Trị

Huyện Cồn Cỏ

II. VÙNG TÍNH CƯỚC

- Nội vùng: gồm 23 tỉnh Miền Nam

An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa- Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Khánh Hoà, Long An, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long.

- Cận vùng: gồm 11 tỉnh Miền Trung

Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Huế, Kon Tum, Phú Yên, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắc Lắc, Đắc Nông.

- Cách vùng: gồm 29 tỉnh Miền Bắc

Bắc Cạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hoà Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Quảng Bình, Sơn La, Thái Bình, Thái  Nguyên, Thanh Hoá, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái.

III. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

STT

Loại dịch vụ

Mức cước (đồng)


1

Phụ cước máy bay


- Nội vùng: Mỗi 01 kg hoặc phần lẻ

13.310 đồng


- Cận vùng: Mỗi 01 kg hoặc phần lẻ

14.520 đồng


- Cách vùng: Mỗi 01 kg hoặc phần lẻ

15.730 đồng


2

Chấp nhận tại địa chỉ

Theo thỏa thuận


3

Khai giá

1,1% giá trị khai giá. Tối thiểu thu 16.500 đồng/bưu gửi


4

Đóng gói

Theo thỏa thuận


5

Bốc xếp

Theo thỏa thuận


6

Thay đổi họ tên, địa chỉ nhận


Còn tại Bưu cục chấp nhận

Thu cước chênh lệch để chuyển bưu kiện đến địa chỉ mới (nếu có)


Đã chuyển khỏi Bưu cục chấp nhận


- Địa chỉ nhận mới cùng tỉnh/thành phố:

Thu cước phục vụ: 16.500 đồng/bưu gửi hoặc lô hàng


- Địa chỉ nhận mới khác tỉnh/thành phố:

Thu cước đến địa chỉ mới (Không hoàn cước đã thu)


7

Rút bưu gửi


- Còn tại Bưu cục chấp nhận:

Hoàn cước gửi (có bao gồm thuế GTGT)


- Đã chuyển khỏi Bưu cục chấp nhận:

Thu cước chuyển hoàn


8

Báo phát

5.500 đồng/bưu gửi


9

Báo phát SMS

990 đồng/bưu gửi


10

Báo phát Email

Miễn phí


11

Phát tận tay

5.500 đồng/bưu gửi


12

Phát đồng kiểm


- Đồng kiểm số lượng bưu gửi:

16.500 đồng/xác nhận giao hàng


- Đồng kiểm chi tiết nội dung bưu gửi:

1.100 đồng/mỗi chi tiết kiểm đếm. Tối thiểu 16.500 đồng/xác nhận giao hàng.


13

Chuyển hoàn

Cước chuyển hoàn bằng cước chuyển phát bưu gửi cùng khối lượng, cùng dịch vụ.


14

Lưu ký


- Trong vòng năm (05) ngày đầu tại bưu cục phát:

Miễn phí


- Từ ngày thứ sáu (06) tại bưu cục phát:

660 đồng/01 kg/01 ngày


15

Chuyển phát “Hóa đơn”

Theo công văn số 3283/BĐVN-DVBC ngày 29/10/2014 của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Hiệu lực từ ngày 15/11/2014


“Hóa đơn” để chỉ Hóa đơn - liên giao cho khách hàng, gồm các loại sau:

- Hóa đơn giá trị gia tăng

- Hóa đơn bán hàng (Hóa đơn trực tiếp)

- Hóa đơn xuất nhập khẩu

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển hàng hóa nội bộ

- Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý

Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ theo một trong hai hình thức sau:

- Bưu gửi có tài liệu là Hóa đơn hoặc tài liệu gửi kèm hóa đơn

- Bưu gửi có nội dung là hàng hóa, có gửi kèm Hóa đơn

- 11.000 đồng/01 bưu gửi có chứa hóa đơn (không phân biệt số lượng hóa đơn/01 bưu gửi).

- Mức bồi thường tối đa/01 bưu gửi chứa hóa đơn là 20 triệu đồng.


Ghi chú: Đối với các yêu cầu thay đổi họ tên, địa chỉ nhận, rút bưu gửi, chuyển hoàn (mục 6,7,13), nếu khách hàng có yêu cầu chuyển bưu kiện qua đường máy bay thì thu thêm cước máy bay.



IV. BỒI THƯỜNG:

- Trường hợp kiện hàng bị mất hoặc hư hại hoàn toàn: Mức bồi thường bằng bốn (04) lần cước dịch vụ khách hàng đã thanh toán (có bao gồm thuế GTGT).

- Trường hợp kiện hàng bị mất hoặc hư hại một phần: Mức bồi thường tối đa như sau:

Số tiền bồi thường = (tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất hoặc hư hại) x (mức bồi thường trong trường hợp bị mất hoặc hư hại hoàn toàn)

Ghi chú: Tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất hoặc hư hại được xác định căn cứ vào biên bản lập có xác nhận của người gửi.

- Trường hợp kiện hàng bị chuyển hoàn sai do lỗi của Bưu điện: Miễn cước chuyển hoàn và bồi thường bằng cước dịch vụ khách hàng đã thanh toán (có bao gồm thuế GTGT).

Các tin đã đưa
 
  Thông tin cần biết
Skip Navigation Links.