10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC

Theo Quyết định số 2736/QĐ-KDTT ngày 15/12/2015

của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện

Đã bao gồm thuế GTGT. Hiệu lực từ ngày 01/01/2016

I. CƯỚC CHÍNH:

1. Cước EMS: Đã bao gồm phụ phí xăng dầu 15%

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

Bao gồm phụ phí vùng xa 20%

Không bao gồm phụ phí vùng xa

EMS

EMS liên tỉnh

EMS

EMS liên tỉnh

nội tỉnh

Vùng 1

Vùng 3

nội tỉnh

Vùng 1

Vùng 3

Đến 50gr

11.880

12.623

14.850

10.120

10.753

12.650

Trên 50gr - 100gr

11.880

18.563

20.790

10.120

15.813

17.710

Trên 100gr - 250gr

14.850

24.503

33.413

12.650

20.873

28.463

Trên 250gr - 500gr

18.563

34.898

43.808

15.813

29.728

37.318

Trên 500gr - 1.000gr

22.275

49.005

64.598

18.975

41.745

55.028

Trên 1.000gr - 1.500gr

26.730

59.400

82.418

22.770

50.600

70.208

Trên 1.500gr - 2.000gr

31.185

72.023

100.238

26.565

61.353

85.388

Mỗi nấc 500gr tiếp theo

2.376

5.643

14.108

2.024

4.807

12.018

2. Vùng tính cước:

- Vùng 1: Áp dụng đối với các bưu gửi từ Long An gửi đi 21 Tỉnh, TP khu vực phía Nam và 02 tỉnh khu vực Miền Trung sau: An Giang, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, Bạc Liêu, Bến Tre, Bình Thuận, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Nai, Đồng Tháp, TP. Hồ Chí Minh, Hậu Giang, Kiên Giang, Lâm Đồng, Ninh Thuận, Sóc Trăng, Tây Ninh, Tiền Giang, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đắk Lắk, Đắk Nông

- Vùng 3: Áp dụng đối với các bưu gửi từ Long An gửi đi 28 tỉnh, thành phố khu vực phía Bắc và 11 tỉnh Miền Trung gồm: Bắc Kạn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Cao Bằng, Điện Biên, Hà Nội, Hà Giang, Hà Nam, Hà Tĩnh, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Lào Cai, Lai Châu, Lạng Sơn, Nam Định, Nghệ An, Ninh Bình, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Bình, Thái Nguyên, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Vĩnh Phúc, Yên Bái, Bình Định, Đà Nẵng, Gia Lai, Thừa Thiên Huế, Kon Tum, Khánh Hòa, Phú Yên, Quảng Bình, Quảng Trị, Quảng Nam, Quảng Ngãi

3. Cước các dịch vụ đặc biệt:

Theo Quyết định số 2736/QĐ-KDTT ngày 15/12/2015 của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện. Hiệu lực từ ngày 01/01/2016

Phạm vi áp dụng: Nội tỉnh Long An, liên tỉnh đi TPHCM tại các địa bàn Quận 1,3,4,5,6,8,10,11, Tân Bình, Gò Vấp, Phú Nhuận, Bình Thạnh, Tân Phú

3.1. Cước dịch vụ Phát trong ngày: Đã bao gồm phụ phí xăng dầu 15%

Nấc trọng lượng

Mức cước (VNĐ)

Nội tỉnh

Liên tỉnh đi TPHCM

Không vùng xa

Vùng xa

Không

vùng xa

Vùng xa

Đến 2.000gr

63.250

88.550

74.250

103.950

Mỗi 500gr tiếp theo

6.325

8.855

7.425

10.395

3.2. Cước dịch vụ Phát trước 09h00:

Cước bằng 1,5 lần cước EMS quy định tại khoản 1 Mục I bảng cước này.

3.3. Cước dịch vụ hoả tốc: (Căn cứ theo công văn số 850/QĐ-KDTT ngày 15/7/2014) Đã bao gồm phụ phí xăng dầu 15%

Ưu tiên phát đến người nhận trong vòng 02 giờ kể từ khi bưu gửi đến bưu cục Khai thác trung tâm tỉnh.           

Riêng bưu gửi EMS hỏa tốc có địa chỉ người nhận tại địa bàn Khu công nghiệp được ưu tiên phát đến người nhận trong vòng 02 giờ kể từ khi bưu gửi đến bưu cục phát.

  • Phạm vi áp dụng:
  • Nội tỉnh: Gồm 07 phường TP. Tân An (P1, P2, P3, P4, P5, P6, P7).
  • Vùng 1: Gồm 10 tỉnh/thành phố miền Nam (Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, Tiền Giang, Bến Tre, An Giang, Cần Thơ, Đồng Tháp).
  • Vùng 3: Gồm 02 tỉnh/thành phố miền Trung và 03 tỉnh/thành phố thành phố miền Bắc (Đà Nẵng, Huế, Hà Nội, Hải Phòng, Nghệ An).

Nấc trọng lượng

Mức cước

Nội tỉnh

Vùng 1

Vùng 3

Không vùng xa

Vùng xa

Không vùng xa

Vùng xa

Không vùng xa

Vùng xa

Đến 2.000 gr

63.250

74.250

88.550

103.950

139.150

163.350

Mỗi 500gr tiếp theo

6.325

7.425

8.855

10.395

18.975

22.275

* Ghi chú:

Tính phụ phí vùng xa đối với các bưu gửi EMS:

- Gửi đi từ các huyện Đức Huệ, Thạnh Hóa, Tân Thạnh, Mộc Hóa, Vĩnh Hưng, Tân Hưng hoặc

- Gửi đi từ TP Tân An, các huyện Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, thị xã Kiến Tường và địa chỉ người nhận nằm trong “Danh sách các địa bàn áp dụng thu phụ phí vùng xa” (vui lòng liên hệ với giao dịch viên tại quầy giao dịch để tham khảo danh sách này)

- Không tính phụ phí vùng xa đối với các bưu gửi EMS gửi đi từ TP Tân An, các huyện Thủ Thừa, Tân Trụ, Châu Thành, Bến Lức, Đức Hòa, Cần Giuộc, Cần Đước, thị xã Kiến Tường và địa chỉ người nhận không nằm trong “Danh sách các địa bàn áp dụng thu phụ phí vùng xa”.

4. Cước hàng cồng kềnh và hàng nhẹ:

4.1. Hàng cồng kềnh: Là hàng gửi có kích thước vượt quá quy định (Kích thước thông thường đối với bưu gửi EMS là bất kỳ chiều nào của bưu gửi không vượt quá 1.5m và tổng chiều dài cộng với chu vi lớn nhất (không đo theo chiều dài đã đo) không vượt quá 3m), thu cước bằng 1,5 lần mức cước EMS tương ứng quy định tại Mục I của bảng cước này.

4.2. Hàng nhẹ: Là hàng gửi có khối lượng dưới 167 kg/m3 (tương đương với trên 6.000cm3/kg), không phân biệt phương tiện vận chuyển, khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =  Thể tích kiện hàng (cm3) / 6.000

II. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM:

STT

Loại dịch vụ

Mức cước dịch vụ

Ghi chú

1

Dịch vụ phát tận tay

4.000 đ/bưu gửi

2

Dịch vụ khai giá

1,1% giá trị khai giá

Tối thiểu thu 16.500 đ/bưu gửi

Theo Quyết định số 1030/QĐ-KDTT ngày 18/4/2017 của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện.Hiệu lực từ ngày 01/5/2017

3

Dịch vụ báo phát

5.000 đ/bưu gửi

4

Dịch vụ rút bưu gửi

4.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

4.000 đ/bưu gửi

Hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng

4.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

Cước dịch vụ bao gồm tổng 2 loại cước sau:

- Cước phục vụ: 8.000 đ/bưu gửi.

- Cước chuyển hoàn bưu gửi về bưu cục gốc.

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng

5

Thay đổi họ tên, địa chỉ người nhận

5.1

Bưu gửi còn tại bưu cục gốc

Cước phục vụ: 4.000 đ/bưu gửi

Tính lại cước cho khách và thu cước phục vụ

5.2

Bưu gửi đã chuyển khỏi bưu cục gốc

- Cước phục vụ: 8.000 đ/bưu gửi

- Thu cước phát sinh nếu địa chỉ mới nằm ngoài khu vực phát (khác tỉnh) so với địa chỉ cũ

Không hoàn lại cước đã gửi cho khách hàng

6

Dịch vụ chuyển hoàn

100% cước chính

7

Dịch vụ nhận EMS tại địa chỉ người gửi

Quý khách vui lòng liên hệ quầy giao dịch để biết thêm chi tiết

8

Dịch vụ đồng kiểm

- 1.100 đ/sản phẩm

- Tối thiểu thu: 16.500 đ/bưu gửi

Theo Quyết định số 368/QĐ-KDTT ngày 14/02/2015 của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện.Hiệu lực từ ngày 01/3/2015

9

Dịch vụ hàng nhạy cảm EMS-VUN

9.1

Nội tỉnh

- 1.100 đồng/kg

Theo Quyết định số 1049/QĐ-BĐLA ngày 09/6/2014 của Giám đốc Bưu điện tỉnh Long An. Hiệu lực từ ngày 15/6/2014

9.2

Liên tỉnh

- Vùng 1

- 1.100 đồng/kg

Theo Quyết định số 700/QĐ-KDTT ngày 06/6/2014 của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện.Hiệu lực từ ngày 15/6/2014

- Vùng 3, 4

- 2.200 đ/kg

10

Dịch vụ phát ngoài giờ

10.1

Nội tỉnh

- Đến 2000gr: 12.100 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 3.025 đồng

10.2

Liên tỉnh

- Đến 2000gr: 27.500 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 5.500 đồng

Phát tại Hà Nội, Đà Nẵng, TP HCM

- Đến 2000gr: 16.500 đồng

- Mỗi 500gr tiếp theo: 2.750 đồng

Phát tại các Tỉnh/TP còn lại

11

Chuyển phát “Hóa đơn”

“Hóa đơn” để chỉ Hóa đơn - liên giao cho khách hàng, gồm các loại sau:

- Hóa đơn giá trị gia tăng

- Hóa đơn bán hàng (Hóa đơn trực tiếp)

- Hóa đơn xuất nhập khẩu

- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển hàng hóa nội bộ

- Phiếu xuất kho gửi bán hàng đại lý

Khách hàng có thể sử dụng dịch vụ theo một trong hai hình thức sau:

- Bưu gửi có tài liệu là Hóa đơn hoặc tài liệu gửi kèm hóa đơn

- Bưu gửi có nội dung là hàng hóa, có gửi kèm Hóa đơn

11.000 đồng/01 bưu gửi có chứa hóa đơn (không phân biệt số lượng hóa đơn/01 bưu gửi)

Mức bồi thường tối đa/01 bưu gửi chứa hóa đơn là 20 triệu đồng

Theo công văn số 3283/BĐVN-DVBC ngày 29/10/2014 của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Hiệu lực từ ngày 15/11/2014

III. MỨC BỒI THƯỜNG BƯU GỬI EMS TRONG NƯỚC:

Theo Quyết định số Quyết định số 2169 ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Tổng giám đốc Công ty Cổ phần chuyển phát nhanh Bưu điện. Hiệu lực từ ngày 01/11/2015.

1. Trường hợp bưu gửi phát chậm so với thời gian toàn trình: Hoàn lại cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi.

2. Trường hợp bưu gửi bị mất, hư hại hoàn toàn: Mức bồi thường bằng 04 lần mức cước đã thu khi chấp nhận, tối thiểu 200.000 đồng.

+ Riêng đối với các bưu gửi có nội dung là tài liệu đặc biệt: (hồ sơ thầu, vé máy bay, hộ chiếu, sổ gốc hộ khẩu, bằng gốc đại học), bồi thường chi phí làm lại giấy tờ, tối đa 1.000.000 đồng.

3. Trường hợp bưu gửi bị mất, hư hại một phần: Mức bồi thường tối đa cho mỗi bưu gửi như sau:

Số tiền bồi thường = (tỷ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất, hư hại một phần) x (mức bồi thường tối đa trong trường hợp bưu gửi bị mất, hư hại hoàn toàn).

Trong đó:

- Tỉ lệ % khối lượng bưu gửi bị mất, hư hại một phần được xác định căn cứ vào biên bản lập có xác nhận của người gửi hoặc người nhận.

4. Trường hợp bưu gửi bị chuyển hoàn sai do lỗi của Bưu điện: Miễn cước chuyển hoàn và bồi thường cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi.

5. Đối với bưu gửi của khách hàng lớn có nội dung là hàng hóa bị thất lạc, hư hại hoàn toàn: Mức bồi thường sẽ căn cứ theo thỏa thuận đối với từng trường hợp cụ thể.

* Điều kiện bồi thường:

  1. Đối với bưu gửi có nội dung là tài liệu đặc biệt bị thất lạc, hư hại hoàn toàn:
  • Người gửi phải cung cấp các giấy tờ cần thiết, chứng minh chi phí làm lại giấy tờ (phiếu thu, biên nhận, hóa đơn).
  • Người gửi kê khai rõ nội dung bưu gửi trên phiếu gửi E1, trường hợp không kê khai nội dung, thực hiện bồi thường theo như bưu gửi có nội dung là tài liệu thông thường.
  1. Bưu gửi của Khách hàng lớn có nội dung là hàng hóa bị thất lạc, hư hại hoàn toàn:
  • Người gửi phải cung cấp các giấy tờ chứng minh giá trị bưu gửi (hóa đơn, phiếu xuất kho, biên nhận..).
  • Người gửi phải kê khai chi tiết nội dung, giá trị bưu gửi ngay khi ký gửi, trường hợp người gửi không kê khai chi tiết, mức bồi thường sẽ căn cứ theo quy định tại mục 2 phần III.


DANH SÁCH ĐỊA BÀN THU PHỤ PHÍ VÙNG XA

EMS TRONG NƯỚC, EMS THOẢ THUẬN

(Kèm theo công văn số 3538/NV ngày 01/11/2017; số 714/NV 15/4/2016; số 3773/BĐVN-DVBC 19/9/2016; số 2875/NV 07/9/2017 của Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện. Hiệu lực từ ngày 06/11/2017)

STT

Đơn vị hành chính

Tên Huyện / Thị / TP

NỘI TỈNH

Đức Huệ, Mộc Hóa, Tân Hưng, Tân Thạnh, Thạnh Hóa, Vĩnh Hưng

1

AN GIANG

An Phú, Châu Phú, Phú Tân, Tân Châu, Thoại Sơn, Tịnh Biên, Tri Tôn

2

BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Châu Đức, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Côn Đảo

3

BẮC GIANG

Hiệp Hòa, Lục Nam, Lục Ngạn, Sơn Động, Tân Yên, Yên Dũng, Yên Thế

4

BẮC KẠN

Ba Bể, Bạch Thông, Chợ Đồn, Chợ Mới, Na Rì, Ngân Sơn, Pác Nặm

5

BẠC LIÊU

Đông Hải, Giá Rai, Hoà Bình, Hồng Dân, Phước Long, Vĩnh Lợi

6

BẮC NINH

Không vùng xa

7

BẾN TRE

Ba Tri, Bình Đại, Châu Thành, Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam, Thạnh Phú

8

BÌNH ĐỊNH

An Lão, Hoài Ân, Hoài Nhơn, Tây Sơn, Vân Canh, Vĩnh Thạnh

9

BÌNH DƯƠNG

Dầu Tiếng, Phú Giáo

10

BÌNH PHƯỚC

Hớn Quản, Bù Gia Mập, Bù Đăng, Bù Đốp, Lộc Ninh, Phú Riềng

11

BÌNH THUẬN

Bắc Bình, Đức Linh, Hàm Tân, TX La Gi, Phú Quí, Tánh Linh, Tuy Phong, Hàm Thuận Nam, Hàm Thuận Bắc

12

CÀ MAU

Cái Nước, Năm Căn, Đầm Dơi, Ngọc Hiển, Trần Văn Thời, U Minh, Phú Tân, Thới Bình

13

CẦN THƠ

Cờ Đỏ, Phong Điền, Thới Lai, Vĩnh Thạnh

14

CAO BẰNG

Bảo Lâm, Hạ Lang, Hà Quảng, Hoà An, Nguyên Bình, Phục Hoà, Quảng Uyên, Thạch An, Thông Nông, Trà Lĩnh, Trùng Khánh, Bảo Lạc

15

ĐÀ NẴNG

Không có vùng xa

16

ĐẮK LẮC

Ea H'leo, Ea Kar, Ea Súp, Krông Păk, Krông Bông, Buôn Đôn, Krông A Na, Krông Búk, Krông Năng, Lắk, M'Đrắk

17

ĐẮK NÔNG

Cư Jút, Đắk Glong, Đắk R'Lấp, Đắk Song, Krông Nô, Tuy Đức, Đắc Mil

18

ĐIỆN BIÊN

Điện Biên Đông, Mường Ảng, Mường Chà, Nậm Pồ, Điện Biên, TX Mường Lay, Mường Nhé, Tủa Chùa, Tuần Giáo

19

ĐỒNG NAI

Vĩnh Cửu, Thống Nhất, Cẩm Mỹ, Xuân Lộc, TX Long Khánh, Tân Phú, Định Quán

20

ĐỒNG THÁP

Lai Vung, Lấp Vò, Tam Nông, Tân Hồng, Thanh Bình, Tháp Mười, TX Hồng Ngự

21

GIA LAI

TX Ayun Pa, Chư Păh, Chư Prông, Chư Pưh, Chư Sê, Đăk Đoa, Đăk Pơ, Đức Cơ, La Grai, La Pa, Kbang, Kông Chro, Krông Pa, Mang Yang, Phú Thiện

22

HÀ GIANG

Bắc Mê, Bắc Quang, Hoàng Su Phì, Mèo Vạc, Quản Bạ, Quang Bình, Vị Xuyên, Xín Mần, Yên Minh, Đồng Văn

23

HÀ NAM

Kim Bảng, Lý Nhân

24

HÀ NỘI

Ba Vì, Mỹ Đức, Ứng Hòa, Phúc Thọ, Đan Phượng, Hoài Đức, Quốc Oai, Thạch Thất, Chương Mỹ, Thanh Oai, Thường Tín, Phú Xuyên

25

HÀ TĨNH

Can Lộc, Đức Thọ, Hương Khê, Hương Sơn, Lộc Hà, Nghi Xuân, Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Hồng Lĩnh, Vũ Quang

26

HẢI DƯƠNG

Không có vùng xa

27

HẢI PHÒNG

Bạch Long Vĩ, Cát Hải, Vĩnh Bảo

28

HẬU GIANG

Châu Thành, Châu Thành A, Phụng Hiệp, Long Mỹ, TX Long Mỹ, Vị Thuỷ

29

HOÀ BÌNH

Cao Phong, Đà Bắc, Kim Bôi, Lạc Sơn, Lạc Thủy, Mai Châu, Tân Lạc, Yên Thủy

30

HƯNG YÊN

Không có vùng xa

31

KHÁNH HOÀ

Huyện Ninh Hòa: xã Ninh Vân, Ninh Sơn, Ninh Thượng, Ninh Tân, Ninh Tây; 
Huyện Vạn Ninh: xã Vạn Thạnh, Vạn Hưng, Xuân Sơn; 
Huyện Khánh Sơn; 
Huyện Khánh Vĩnh; 
Huyện Cam Lâm: xã Sơn Tân, xã Cam Phước Tây;
TP Cam Ranh: xã Cam Bình, huyện đảo Trường Sa; 
Huyện Diên Khánh: xã Diên Tân

32

KIÊN GIANG

An Biên, An Minh, Châu Thành, Giồng Giềng, Gò Quao, Hòn Đất, Kiên Lương, TX Hà Tiên, Kiên Hải, Phú Quốc, Tân Hiệp, U Minh Thượng, Vĩnh Thuận, Giang Thành

33

KON TUM

Đắk Glei, Đắk Tô, Kon Plông, Kon Rẫy, Ngọc Hồi, Sa Thầy, Tu Mơ rông, IAH'Drai

34

LAI CHÂU

Mường Tè, Phong Thổ, Sìn Hồ, Tam Đường, Tân Uyên, Than Uyên, Nậm Nhùn

35

LÂM ĐỒNG

Cát Tiên, Đạ Huoai, Đạ Tẻh, Đam Rông, Đơn Dương, Lạc Dương, Lâm Hà

36

LẠNG SƠN

Bắc Sơn, Bình Gia, Đình Lập, Lộc Bình, Tràng Định, Văn Lãng, Văn Quan

37

LÀO CAI

Bắc Hà, Bảo Thắng, Bảo Yên, Bát Xát, Mường Khương, Sa Pa, Si Ma Cai, Văn Bàn

38

NAM ĐỊNH

Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng, Trực Ninh, Vụ Bản, Xuân Trường, Ý Yên, Nam Trực

39

NGHỆ AN

TX Thái Hoà, Anh Sơn, Con Cuông, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Kỳ Sơn, Nam Đàn, Quế Phong, Quỳ Châu, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Tân Kỳ, Thanh Chương, Tương Dương, Yên Thành, Đô Lương, TX Hoàng Mai

40

NINH BÌNH

Gia Viễn, Kim Sơn, Nho Quan, Yên Khánh, Yên Mô

41

NINH THUẬN

Bác Ái, Ninh Hải, Thuận Nam, Ninh Phước, Ninh Sơn, Thuận Bắc

42

PHÚ THỌ

Cẩm Khê, Hạ Hoà, Tân Sơn, Thanh Ba, Thanh Sơn, Thanh Thuỷ, Yên Lập

43

PHÚ YÊN

Đồng Xuân, Sơn Hòa, Sông Hinh

44

QUẢNG BÌNH

Bố Trạch, Lệ Thủy, Minh Hóa, Quảng Ninh, Quảng Trạch, Tuyên Hóa

45

QUẢNG NAM

Bắc Trà My, Đông Giang, Hiệp Đức, Nam Giang, Nam Trà My, Nông Sơn, Phước Sơn, Quế Sơn, Tây Giang, Tiên Phước

46

QUẢNG NGÃI

Ba Tơ, Đức Phổ, Lý Sơn, Minh Long, Mộ Đức, Nghĩa Hành, Sơn Hà, Sơn Tây, Sơn Tịnh (trừ xã Tịnh Phong), Tây Trà, Trà Bồng, Tư Nghĩa

47

QUẢNG NINH

Ba Chẽ, Bình Liêu, Cô Tô

48

QUẢNG TRỊ

Cồn Cỏ, Đak Krông, Hải Lăng, Hướng Hóa

49

SÓC TRĂNG

Châu Thành, Cù Lao Dung, Kế Sách, Long Phú, Mỹ Tú, Trần Đề, Mỹ Xuyên, Ngã Năm, Thạnh Trị, Vĩnh Châu

50

SƠN LA

Bắc Yên, Mộc Châu, Phù Yên, Sông Mã, Thuận Châu, Yên Châu, Sốp Cộp, Quỳnh Nhai, Vân Hồ

51

TÂY NINH

Bến Cầu, Dương Minh Châu, Tân Biên, Tân Châu

52

THÁI BÌNH

Không có vùng xa

53

THÁI NGUYÊN

Đại Từ, Đồng Hỷ, Phổ Yên, Định Hóa, Phú Bình, Phú Lương, Võ Nhai

54

THANH HOÁ

Bá Thước, Cẩm Thủy, Lang Chánh, Mường Lát, Ngọc Lặc, Như Thanh, Như Xuân, Quan Hóa, Quan Sơn, Thạch Thành, Thường Xuân

55

THỪA THIÊN HUẾ

A Lưới, Nam Đông, Phong Điền, Phú Lộc, Phú Vang, Quảng Điền

56

TIỀN GIANG

TX Gò Công, Cái Bè, TX Cai Lậy, Gò Công Đông, Gò Công Tây, Cai Lậy, Chợ Gạo, Tân Phú Đông, Tân Phước

57

TP. HỒ CHÍ MINH

Huyện Cần Giờ, Bình Chánh, Hóc Môn, Củ Chi, Quận 9

58

TRÀ VINH

Cầu Kè, Càng Long, Cầu Ngang, Châu Thành, Duyên Hải, Tiểu Cần, Trà Cú

59

TUYÊN QUANG

Chiêm Hóa, Hàm Yên, Nà Hang, Lâm Bình, Sơn Dương

60

VĨNH LONG

Vũng Liêm, Bình Tân, Mang Thít, Tam Bình, Trà Ôn

61

VĨNH PHÚC

Lập Thạch, Sông Lô, Tam Đảo

62

YÊN BÁI

Lục Yên, Trấn Yên, Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình


BẢNG CHỈ TIÊU THỜI GIAN DỊCH VỤ EMS TRONG NƯỚC

Theo công văn số 1251/NV  ngày 14/7/2015 của Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện

Hiệu lực từ ngày 20/7/2015

I. Chỉ tiêu thời gian EMS liên tỉnh

1. Chỉ tiêu thời gian EMS đến trung tâm tỉnh/TP

                                                          Đơn vị tính: Ngày; trong đó J là ngày chấp nhận

Từ

Khu

vực

Đến

HN

HCM

ĐN

Khu vực

1

2

3

4

5

6

7

8

An Giang

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+1,5

J+2,5

J+2,5

BR - VT

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

Bạc Liêu

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

J+2,5

Bắc Giang

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

Bắc Ninh

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

Bến Tre

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

Bình Dương

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

Bình Định

4

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

Bình Phước

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

Bình Thuận

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

Cà Mau

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+1,5

J+2,5

J+2,5

Cần Thơ

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+1,5

J+2,5

J+2,5

Đà Nẵng

ĐN

J+1

J+1

J+0,5

J+1,5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2,5

Đắk Lắk

6

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

Đắk Nông

6

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1

J+2

J+2,5

Đồng Nai

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

Đồng Tháp

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2,5

J+2,5

Gia Lai

4

J+2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Hà Nam

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Hà Nội

HN

J+0,5

J+1

J+1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

Hà Tĩnh

7

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

J+2,5

J+2,5

J+2,5

J+1

J+2,5

Hải Dương

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Hải Phòng

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Hậu Giang

2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

J+2,5

Hòa Bình

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Hưng Yên

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

TP HCM

HCM

J+1

J+0,5

J+1

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1

J+1

J+1,5

J+2,5

Khánh Hòa

2

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

Kiên Giang

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

J+2,5

Kon Tum

4

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+1

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Lạng Sơn

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Lâm Đồng

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

Long An

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+2,5

J+2,5

Nam Định

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Nghệ An

7

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1

J+2,5

Ninh Bình

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2,5

Ninh Thuận

2

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+2,5

J+2,5

Phú Thọ

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Phú Yên

2

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Quảng Bình

7

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+1,5

J+1

J+2,5

Quảng Nam

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2,5

Quảng Ngãi

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2,5

Quảng Ninh

1

J+1

J+1,5

J+1,5

J+1,5

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2

J+2,5

Quảng Trị

3

J+1,5

J+1,5

J+1

J+2

J+2

J+1,5

J+2

J+1,5

J+2

J+2

J+2,5

Sóc Trăng

5

J+1,5

J+1

J+1,5

J+2

J+1,5

J+1,5

J+2

J+1

J+2

J+2,5

J+2,5

Tây Ninh