10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS QUỐC TẾ

Theo Quyết định số 1506/QĐ-KDTT ngày 10/8/2015 và 805/QĐ-KDTT ngày 04/5/2016 của Tổng giám đốc Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện

Đã bao gồm thuế GTGT. Hiệu lực từ ngày 01/6/2016.

I. CƯỚC CHÍNH:

1. Cước EMS Quốc tế: Giá chưa bao gồm các loại phụ phí

Đơn vị tính: VNĐ

Khối
lượng/ Weight (kg)

Vùng/Zones

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Tài liệu (Documents)

0,5

354.310

415.140

456.940

499.510

651.310

767.580

791.890

812.570

876.260

930.160

1.007.490

1.181.400

1,0

459.800

483.120

576.400

600.710

784.410

925.760

990.110

979.880

1.104.180

1.159.730

1.222.760

1.409.320

1,5

565.290

551.100

695.860

701.910

917.510

1.083.940

1.188.330

1.147.190

1.332.100

1.389.300

1.438.030

1.637.240

2,0

670.780

619.080

815.320

803.110

1.050.610

1.242.120

1.386.550

1.314.500

1.560.020

1.618.870

1.653.300

1.865.160

Hàng hóa (Merchandises)

0,5

469.590

586.740

648.560

581.020

715.990

829.400

904.420

989.670

1.100.000

974.270

1.186.900

1.232.000

1,0

575.080

674.080

775.280

697.730

865.480

1.000.010

1.133.550

1.192.290

1.358.720

1.219.570

1.432.970

1.490.720

1,5

680.570

761.420

902.000

814.440

1.014.970

1.170.620

1.362.680

1.394.910

1.617.440

1.464.870

1.679.040

1.749.440

2,0

786.060

848.760

1.028.720

931.150

1.164.460

1.341.230

1.591.810

1.597.530

1.876.160

1.710.170

1.925.110

2.008.160

2,5

891.550

936.100

1.155.440

1.047.860

1.313.950

1.511.840

1.820.940

1.800.150

2.134.880

1.955.470

2.171.180

2.266.880

3,0

997.040

1.023.440

1.282.160

1.164.570

1.463.440

1.682.450

2.050.070

2.002.770

2.393.600

2.200.770

2.417.250

2.525.600

3,5

1.102.530

1.110.780

1.408.880

1.281.280

1.612.930

1.853.060

2.279.200

2.205.390

2.652.320

2.446.070

2.663.320

2.784.320

4,0

1.208.020

1.198.120

1.535.600

1.397.990

1.762.420

2.023.670

2.508.330

2.408.010

2.911.040

2.691.370

2.909.390

3.043.040

4,5

1.313.510

1.285.460

1.662.320

1.514.700

1.911.910

2.194.280

2.737.460

2.610.630

3.169.760

2.936.670

3.155.460

3.301.760

5,0

1.419.000

1.372.800

1.789.040

1.631.410

2.061.400

2.364.890

2.966.590

2.813.250

3.428.480

3.181.970

3.401.530

3.560.480

5,5

1.524.490

1.460.140

1.915.760

1.748.120

2.210.890

2.535.500

3.195.720

3.015.870

3.687.200

3.427.270

3.647.600

3.819.200

6,0

1.629.980

1.547.480

2.042.480

1.864.830

2.360.380

2.706.110

3.424.850

3.218.490

3.945.920

3.672.570

3.893.670

4.077.920

6,5

1.735.470

1.634.820

2.169.200

1.981.540

2.509.870

2.876.720

3.653.980

3.421.110

4.204.640

3.917.870

4.139.740

4.336.640

7,0

1.840.960

1.722.160

2.295.920

2.098.250

2.659.360

3.047.330

3.883.110

3.623.730

4.463.360

4.163.170

4.385.810

4.595.360

7,5

1.946.450

1.809.500

2.422.640

2.214.960

2.808.850

3.217.940

4.112.240

3.826.350

4.722.080

4.408.470

4.631.880

4.854.080

8,0

2.051.940

1.896.840

2.549.360

2.331.670

2.958.340

3.388.550

4.341.370

4.028.970

4.980.800

4.653.770

4.877.950

5.112.800

8,5

2.157.430

1.984.180

2.676.080

2.448.380

3.107.830

3.559.160

4.570.500

4.231.590

5.239.520

4.899.070

5.124.020

5.371.520

9,0

2.262.920

2.071.520

2.802.800

2.565.090

3.257.320

3.729.770

4.799.630

4.434.210

5.498.240

5.144.370

5.370.090

5.630.240

9,5

2.368.410

2.158.860

2.929.520

2.681.800

3.406.810

3.900.380

5.028.760

4.636.830

5.756.960

5.389.670

5.616.160

5.888.960

10,0

2.473.900

2.246.200

3.056.240

2.798.510

3.556.300

4.070.990

5.257.890

4.839.450

6.015.680

5.634.970

5.862.230

6.147.680

10,5

2.579.390

2.333.540

3.182.960

2.915.220

3.705.790

4.241.600

5.487.020

5.042.070

6.274.400

5.880.270

6.108.300

6.406.400

11,0

2.684.880

2.420.880

3.309.680

3.031.930

3.855.280

4.412.210

5.716.150

5.244.690

6.533.120

6.125.570

6.354.370

6.665.120

11,5

2.790.370

2.508.220

3.436.400

3.148.640

4.004.770

4.582.820

5.945.280

5.447.310

6.791.840

6.370.870

6.600.440

6.923.840

12,0

2.895.860

2.595.560

3.563.120

3.265.350

4.154.260

4.753.430

6.174.410

5.649.930

7.050.560

6.616.170

6.846.510

7.182.560

12,5

3.001.350

2.682.900

3.689.840

3.382.060

4.303.750

4.924.040

6.403.540

5.852.550

7.309.280

6.861.470

7.092.580

7.441.280

13,0

3.106.840

2.770.240

3.816.560

3.498.770

4.453.240

5.094.650

6.632.670

6.055.170

7.568.000

7.106.770

7.338.650

7.700.000

13,5

3.212.330

2.857.580

3.943.280

3.615.480

4.602.730

5.265.260

6.861.800

6.257.790

7.826.720

7.352.070

7.584.720

7.958.720

14,0

3.317.820

2.944.920

4.070.000

3.732.190

4.752.220

5.435.870

7.090.930

6.460.410

8.085.440

7.597.370

7.830.790

8.217.440

14,5

3.423.310

3.032.260

4.196.720

3.848.900

4.901.710

5.606.480

7.320.060

6.663.030

8.344.160

7.842.670

8.076.860

8.476.160

15,0

3.528.800

3.119.600

4.323.440

3.965.610

5.051.200

5.777.090

7.549.190

6.865.650

8.602.880

8.087.970

8.322.930

8.734.880

15,5

3.634.290

3.206.940

4.450.160

4.082.320

5.200.690

5.947.700

7.778.320

7.068.270

8.861.600

8.333.270

8.569.000

8.993.600

16,0

3.739.780

3.294.280

4.576.880

4.199.030

5.350.180

6.118.310

8.007.450

7.270.890

9.120.320

8.578.570

8.815.070

9.252.320

16,5

3.845.270

3.381.620

4.703.600

4.315.740

5.499.670

6.288.920

8.236.580

7.473.510

9.379.040

8.823.870

9.061.140

9.511.040

17,0

3.950.760

3.468.960

4.830.320

4.432.450

5.649.160

6.459.530

8.465.710

7.676.130

9.637.760

9.069.170

9.307.210

9.769.760

17,5

4.056.250

3.556.300

4.957.040

4.549.160

5.798.650

6.630.140

8.694.840

7.878.750

9.896.480

9.314.470

9.553.280

10.028.480

18,0

4.161.740

3.643.640

5.083.760

4.665.870

5.948.140

6.800.750

8.923.970

8.081.370

10.155.200

9.559.770

9.799.350

10.287.200

18,5

4.267.230

3.730.980

5.210.480

4.782.580

6.097.630

6.971.360

9.153.100

8.283.990

10.413.920

9.805.070

10.045.420

10.545.920

19,0

4.372.720

3.818.320

5.337.200

4.899.290

6.247.120

7.141.970

9.382.230

8.486.610

10.672.640

10.050.370

10.291.490

10.804.640

19,5

4.478.210

3.905.660

5.463.920

5.016.000

6.396.610

7.312.580

9.611.360

8.689.230

10.931.360

10.295.670

10.537.560

11.063.360

20,0

4.583.700

3.993.000

5.590.640

5.132.710

6.546.100

7.483.190

9.840.490

8.891.850

11.190.080

10.540.970

10.783.630

11.322.080

Mỗi 0,5kg hàng hóa tiếp theo

>20kg

105.490

87.340

126.720

116.710

149.490

170.610

229.130

202.620

258.720

245.300

246.070

258.720

2. Vùng tính cước:

Vùng cước

Tên nước

Vùng 1

(11 nước và 2 tỉnh của Trung Quốc)

Cambodia, Hongkong, India, Indonesia, Macau, Malaysia, Myanmar, Philippine, Singapore, Taiwan, Thailand, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc).

Vùng 2

(3 nước)

Japan, Laos, South Korea

Vùng 3

(6 nước)

Australia, Bangladesh, Brunei, New Zealand, Pakistan, Sri Lanka

Vùng 4

(1 nước)

China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi)

Vùng 5

(5 nước)

Croatia, Cyprus, Mexico, United Kingdom (UK), United State of America (USA)

Vùng 6

(10 nước)

Cayman Islands, Canada, Denmark, Egypt, France, Geogia, Ireland, Luxembourg, Mauritius, Monaco

Vùng 7

(5 nước)

Kuwait, Israel, Qatar, Saudi Arabia, United Arab Emirates (UAE)

Vùng 8

(24 nước)

Albania, Austria, Belarus, Belgium, Brazil, Bulgaria, Czech Republic, Estonia, Finland, Germany, Greece, Hungary, Italy, Latvia, Netherland, Norway, Poland, Portugal, Romania, Russia, Spain, Switzerland, Turkey, Ukraine.

Vùng 9

(11 nước)

Algeria, Armenia, Bosnia - Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Ethiopia, Guam, Morocco, Slovakia (Slovak Republic), Slovenia, Sweden

Vùng 10

(18 nước)

Angola, Barbados, Belize, Bermura, Bristish Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela.

Vùng 11

(5 nước)

Argentina, Cote D’Ivoire (Ivory Coast), Libya, Senegal, South Africa.

Vùng 12

(2 nước)

Cameroon, Mozambique.

3. Hàng nhẹ: Hàng nhẹ là hàng gửi có khối lượng dưới 167kg/m3 (tương đương với trên 6.000cm3/kg), khối lượng tính cước không căn cứ vào khối lượng thực mà căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =  Thể tích kiện hàng (cm3) / 6.000

II. PHỤ PHÍ: Đã bao gồm thuế GTGT và mức thu phụ phí có thể thay đổi theo từng thời điểm

1. Phụ phí xăng dầu: Bằng 8 % tính cước EMS Quốc tế quy định tại Mục I của bảng cước này.

2. Phụ phí vùng xa:

2.1. Mức thu: 517.000 đồng/bưu gửi EMS Quốc tế

2.2. Phạm vi áp dụng: Các bưu gửi EMS Quốc tế đến một số nước theoDanh sách các nước áp dụng thu phụ phí vùng xa như sau: Argentina, Armenia, Brazil, Bulgaria, Chile, Colombia, Ecuador, Finland, France, Greece, Guatemala, Jamaica, Mexico, Panama, Peru, Portugal, Romania, Spain, Sweden, Ukraine.

(Quý khách vui lòng liên hệ với quầy giao dịch để tham khảo chi tiết danh sách này).

3. Phụ phí đối với địa chỉ là hộp thư:

(Theo công văn số 407/NV ngày 07/3/2016 của Công ty CP CPN Bưu điện)

- Danh sách các nước không chấp nhận chuyển phát EMS có địa chỉ nhận là hộp thư (PO box) như sau:

Vùng cước

Tên nước

Vùng 1

India, Malaysia, Myanmar, Philippine, 2 tỉnh Guangdong (Quảng Đông) và Guangxi (Quảng Tây) thuộc China (Trung Quốc)

Vùng 3

Bangladesh

Vùng 4

China (trừ 2 tỉnh Guangdong và Guangxi)

Vùng 5

Mexico, United Kingdom (UK)

Vùng 6

Egypt, France, Luxembourg, Monaco

Vùng 7

Qatar, United Arab Emirates (UAE)

Vùng 8

Austria, Germany, Italy, Latvia, Norway, Portugal, Turkey, Ukraine

Vùng 9

Algeria, Armenia, Bosnia - Herzegovina, Cook Islands, East Timor, Guam, Slovakia (Slovak Republic), Sweden

Vùng 10

Angola, Barbados, Belize, Bermura, Bristish Virgin Islands, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, Ghana, Guatemala, Jamaica, Nigeria, Panama, Paraguay, Peru, Uruguay, Venezuela

Vùng 11

Cote D’Ivoire (Ivory Coast), Libya, Senegal

Vùng 12

Cameroon, Mozambique

- Các nước không có trong danh sách trên chấp nhận chuyển phát EMS có địa chỉ nhận là hộp thư (PO box) không thu thêm phụ phí.

III. MỨC BỒI THƯỜNG BƯU GỬI EMS QUỐC TẾ:

Theo Quyết định số Quyết định số 2169 ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Tổng giám đốc Công ty Cổ phần chuyển phát nhanh Bưu điện. Hiệu lực từ ngày 01/11/2015.

1. Trường hợp bưu gửi phát chậm so với thời gian toàn trình: Hoàn lại cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi.

2. Trường hợp bị mất, hư hại một phần:

Trọng lượng

Bưu gửi EMS là tài liệu

Bưu gửi EMS là hàng hóa

Mỗi 500gr hoặc phần lẻ

được tính bằng 500gr

200.000VNĐ

200.000 VNĐ

3. Trường hợp bưu gửi bị mất, hư hại hoàn toàn: Hoàn lại cước đã thu khi chấp nhận cộng với số tiền bồi thường theo nấc trọng lượng thực tế gửi đi theo mức tối đa cho mỗi bưu gửi EMS như sau:

Trọng lượng

Bưu gửi EMS là tài liệu

Bưu gửi EMS là hàng hóa

Mỗi 500gr hoặc phần lẻ

được tính bằng 500gr

200.000VNĐ

200.000 VNĐ

Tối thiểu cho mỗi bưu gửi

1.000.000 VNĐ

1.000.000 VNĐ

Tối đa cho mỗi bưu gửi

4.300.000 VNĐ

4. Trường hợp bưu gửi bị chuyển hoàn sai do lỗi của Bưu điện: miễn cước chuyển hoàn và bồi thường cước đã thu khi chấp nhận bưu gửi.


CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH DỊCH VỤ EMS ĐI QUỐC TẾ

Theo công văn số 1289/NV ngày 16/7/2015 và số 299/NV ngày 24/02/2016

của Công ty cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu điện

Hiệu lực từ ngày 01/8/2015

1. Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh đến Thủ đô, Thành phố chính của các nước đến:

TT

Tên nước

Trọng lượng

tối đa (kg)

Thời gian

(ngày)

TT

Tên nước

Trọng lượng

tối đa (kg)

Thời gian

(ngày)

1

Albania

30

5-6

52

Israel

20

4-5

2

Algeria

70

5-6

53

Italia

30

3-4

3

Angola

70

5-6

54

Jamaica

70

5-6

4

Argentina

20

4-5

55

Japan

30

2-3

5

Armenia

70

5-6

56

Korea

30

2-3

6

Australia

20

2-3

57

Kuwait

20

3-4

7

Austria

30

3-4

58

Laos

30

2-3

8

Bangladesh

20

5-6

59

Latvia

30

5-6

9

Barbados

70

5-6

60

Libya

70

5-6

10

Belarus

20

5-6

61

Luxembourg

30

5-6

11

Belgium

30

4-5

62

Macau

31.5

2-3

12

Belize

70

5-6

63

Malaysia

30

2-3

13

Bermuda

70

5-6

64

Mauritius

30

5-6

14

British Virgin Islands

70

5-6

65

Mexico

30

3-4

15

Bosnia-herzegovina

70

5-6

66

Monaco

70

5-6

16

Brazil

30

4-5

67

Morocco

30

5-6

17

Brunei

30

4-5

68

Mozambique

70

5-6

18

Bulgaria

20

4-5

69

Myanma

20

5-6

19

Cambodia

30

2-3

70

Netherlands

30

3-4

20

Cameroon

70

5-6

71

New Zealand

30

3-4

21

Canada

30

3-4

72

Nigeria

30

6-7

22

Cayman Islands

30

4-5

73

Norway

30

4-5

23

Chile

70

5-6

74

Pakistan

30

5-6

24

China

30

2-3

75

Panama

70

5-6

25

Colombia

70

5-6

76

Paraguay

70

5-6

26

Cook islands

70

5-6

77

Peru

70

5-6

27

Costa rica

70

5-6

78

Philippines

30

2-3

28

Cote d'ivoire

(ivory coast)

70

5-6

79

Poland

20

4-5

29

Croatia

30

5-6

80

Portugal

30

4-5

30

Cyprus

20

5-6

81

Qatar

30

5-6

31

Czech

30

3-4

82

Romania

30

5-6

32

Denmark

30

3-4

83

Russia

30

3-4

33

East timor

70

5-6

84

Saudi Arabia

30

5-6

34

Ecuador

70

5-6

85

Senegal

70

5-6

35

Egypt

30

4-5

86

Singapore

30

2-3

36

Estonia

30

5-6

87

Slovakia

70

5-6

37

Ethiopia

20

5-6

88

Slovenia

30

5-6

38

Finland

30

4-5

89

South Africa

30

4-5

39

France

30

4-5

90

Spain

20

4-5

40

Georgia

30

5-6

91

Sri Lanka

30

5-6

41

Germany

30

3-4

92

Sweden

70

4-5

42

Ghana

20

6-7

93

Switzerland

30

3-4

43

Great Britain (UK)

30

3-4

94

Taiwan

35

2-3

44

Greece

30

4-5

95

Thailand

30

2-3

45

Guam

70

5-6

96

Turkey

30

4-5

46

Guatemala

70

5-6

97

Ukraine

20

5-6

47

Hong Kong

30

2-3

98

UAE

30

4-5

48

Hungary

30

3-4

99

Uruguay

70

5-6

49

India

35

2-3

100

USA

31.5

3-4

50

Indonesia

30

2-3

101

Venezuela

70

5-6

51

Ireland

20

4-5

2. Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ địa bàn trung tâm các Tỉnh, Thành phố tại Việt Nam đến Thủ đô, Thành phố chính của các nước: Cộng thêm 1-2 ngày so với chỉ tiêu thời gian quy định tại mục 1.

3. Chỉ tiêu thời gian toàn trình từ địa bàn trung tâm các Tỉnh, Thành phố tại Việt Nam đến địa bàn khác (không thuộc Thủ đô, Thành phố chính) của các nước: Cộng thêm 2-4 ngày so với chỉ tiêu thời gian toàn trình quy định tại mục 1.

4. Các quy định khác:

- Chỉ tiêu thời gian toàn trình của dịch vụ được tính bắt đầu từ khi chấp nhận tại địa chỉ nhận gửi tại Việt Nam và kết thúc đến khi phát lần đầu tại địa chỉ nhận tại các nước.

- Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ không bao gồm thời gian lưu giữ theo yêu cầu của thủ tục thông quan của nước gốc và nước nhận.

- Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ không bao gồm các ngày nghỉ cuối tuần, nghỉ lễ theo quy định của nước gốc và nước nhận.

- Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ không áp dụng trong trường hợp lô hàng bị ảnh hưởng bởi thiên tai, địch họa và các trường hợp bất khả kháng khác.


Các tin đã đưa
 
  Thông tin cần biết
Skip Navigation Links.