10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH

ĐI QUỐC TẾ VNQUICKPOST

(Bảng cước chưa bao gồm phụ phí xăng dầu, thuế GTGT và các loại phụ phí - kèm theo Công văn số 481/BĐVN-DVBC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Tcty Bưu điện Việt Nam)

Hiệu lực từ ngày 15/02/2017

                        Đơn vị tính: VNĐ

Weight (kg)

Zone 1

Zone 2

Zone 3

Zone 4

Zone 5

Zone 6

Zone 7

Zone 8

Zone 9

Zone 10

Tài liệu

0,5

581.900

585.200

589.600

594.000

685.300

718.300

754.400

771.650

972.400

1.270.500

1,0

658.900

662.200

694.100

711.700

817.300

856.900

895.850

962.550

1.208.900

1.526.800

1,5

735.900

739.200

776.600

828.300

949.300

996.600

1.064.900

1.150.000

1.445.400

1.783.100

2,0

812.900

816.200

860.200

946.000

1.082.400

1.135.200

1.233.950

1.337.450

1.683.000

2.040.500

Hàng hóa (Đối với tài liệu trên 2 kg, áp dụng giá cước hàng hóa)

0,5

663.300

671.000

704.000

711.700

825.000

833.800

871.700

886.650

1.027.400

1.359.600

1,0

740.300

745.800

819.500

828.300

954.800

966.900

1.012.000

1.082.150

1.263.900

1.615.900

1,5

817.300

820.600

906.400

946.000

1.085.700

1.127.500

1.194.850

1.269.600

1.500.400

1.872.200

2,0

894.300

895.400

993.300

1.063.700

1.216.600

1.289.200

1.377.700

1.458.200

1.736.900

2.128.500

2,5

970.200

970.200

1.080.200

1.180.300

1.347.500

1.420.100

1.560.550

1.645.650

1.972.300

2.384.800

3,0

1.032.900

1.032.900

1.153.900

1.291.400

1.478.400

1.555.400

1.722.700

1.818.150

2.194.500

2.627.900

3,5

1.096.700

1.095.600

1.226.500

1.401.400

1.609.300

1.691.800

1.884.850

1.990.650

2.416.700

2.871.000

4,0

1.159.400

1.158.300

1.299.100

1.512.500

1.740.200

1.827.100

2.045.850

2.163.150

2.638.900

3.114.100

4,5

1.222.100

1.221.000

1.372.800

1.622.500

1.870.000

1.963.500

2.208.000

2.335.650

2.861.100

3.357.200

5,0

1.284.800

1.283.700

1.445.400

1.732.500

2.000.900

2.098.800

2.370.150

2.508.150

3.083.300

3.600.300

5,5

1.344.200

1.344.200

1.498.200

1.838.100

2.125.200

2.230.800

2.508.150

2.655.350

3.293.400

3.829.100

6,0

1.403.600

1.403.600

1.552.100

1.943.700

2.249.500

2.363.900

2.646.150

2.802.550

3.504.600

4.057.900

6,5

1.463.000

1.463.000

1.604.900

2.049.300

2.373.800

2.495.900

2.784.150

2.949.750

3.714.700

4.286.700

7,0

1.523.500

1.522.400

1.657.700

2.153.800

2.498.100

2.627.900

2.922.150

3.096.950

3.924.800

4.516.600

7,5

1.582.900

1.581.800

1.711.600

2.259.400

2.622.400

2.759.900

3.060.150

3.244.150

4.134.900

4.745.400

8,0

1.642.300

1.642.300

1.764.400

2.365.000

2.746.700

2.891.900

3.199.300

3.392.500

4.345.000

4.974.200

8,5

1.701.700

1.701.700

1.817.200

2.470.600

2.871.000

3.023.900

3.337.300

3.539.700

4.555.100

5.204.100

9,0

1.761.100

1.761.100

1.870.000

2.575.100

2.995.300

3.155.900

3.475.300

3.686.900

4.765.200

5.432.900

9,5

1.821.600

1.820.500

1.923.900

2.680.700

3.119.600

3.287.900

3.613.300

3.834.100

4.975.300

5.661.700

10,0

1.881.000

1.879.900

1.976.700

2.786.300

3.243.900

3.421.000

3.751.300

3.981.300

5.185.400

5.891.600

10,5

1.916.200

1.916.200

2.035.000

2.851.200

3.303.300

3.481.500

3.826.050

4.068.700

5.315.200

6.059.900

11,0

1.952.500

1.953.600

2.094.400

2.915.000

3.362.700

3.542.000

3.899.650

4.154.950

5.443.900

6.227.100

11,5

1.988.800

1.989.900

2.152.700

2.979.900

3.423.200

3.603.600

3.974.400

4.242.350

5.572.600

6.395.400

12,0

2.025.100

2.026.200

2.211.000

3.044.800

3.482.600

3.664.100

4.049.150

4.328.600

5.701.300

6.563.700

12,5

2.060.300

2.062.500

2.270.400

3.109.700

3.542.000

3.725.700

4.122.750

4.416.000

5.830.000

6.732.000

13,0

2.096.600

2.098.800

2.328.700

3.174.600

3.601.400

3.786.200

4.197.500

4.503.400

5.958.700

6.900.300

13,5

2.132.900

2.136.200

2.387.000

3.238.400

3.660.800

3.847.800

4.272.250

4.589.650

6.088.500

7.068.600

14,0

2.169.200

2.172.500

2.446.400

3.303.300

3.721.300

3.908.300

4.345.850

4.677.050

6.217.200

7.236.900

14,5

2.205.500

2.208.800

2.504.700

3.368.200

3.780.700

3.969.900

4.420.600

4.763.300

6.345.900

7.405.200

15,0

2.240.700

2.245.100

2.563.000

3.433.100

3.840.100

4.030.400

4.495.350

4.850.700

6.474.600

7.573.500

15,5

2.277.000

2.281.400

2.622.400

3.498.000

3.899.500

4.090.900

4.568.950

4.938.100

6.603.300

7.740.700

16,0

2.313.300

2.317.700

2.680.700

3.561.800

3.958.900

4.152.500

4.643.700

5.024.350

6.733.100

7.909.000

16,5

2.349.600

2.355.100

2.739.000

3.626.700

4.018.300

4.213.000

4.718.450

5.111.750

6.861.800

8.077.300

17,0

2.384.800

2.391.400

2.798.400

3.691.600

4.078.800

4.274.600

4.793.200

5.198.000

6.990.500

8.245.600

17,5

2.421.100

2.427.700

2.856.700

3.756.500

4.138.200

4.335.100

4.866.800

5.285.400

7.119.200

8.413.900

18,0

2.457.400

2.464.000

2.915.000

3.821.400

4.197.600

4.396.700

4.941.550

5.372.800

7.247.900

8.582.200

18,5

2.493.700

2.500.300

2.974.400

3.885.200

4.257.000

4.457.200

5.016.300

5.459.050

7.376.600

8.750.500

19,0

2.528.900

2.537.700

3.032.700

3.950.100

4.316.400

4.517.700

5.089.900

5.546.450

7.506.400

8.918.800

19,5

2.565.200

2.574.000

3.092.100

4.015.000

4.376.900

4.579.300

5.164.650

5.632.700

7.635.100

9.086.000

20,0

2.601.500

2.610.300

3.150.400

4.079.900

4.436.300

4.639.800

5.239.400

5.720.100

7.763.800

9.254.300

20,5

2.277.550

2.457.950

2.999.150

3.562.900

3.720.750

4.825.700

5.139.350

5.398.675

7.373.850

8.974.900

21,0

2.333.100

2.517.900

3.072.300

3.649.800

3.811.500

4.943.400

5.264.700

5.530.350

7.553.700

9.193.800

21,5

2.388.650

2.577.850

3.145.450

3.736.700

3.902.250

5.061.100

5.390.050

5.662.025

7.733.550

9.412.700

22,0

2.444.200

2.637.800

3.218.600

3.823.600

3.993.000

5.178.800

5.515.400

5.793.700

7.913.400

9.631.600

22,5

2.499.750

2.697.750

3.291.750

3.910.500

4.083.750

5.296.500

5.640.750

5.925.375

8.093.250

9.850.500

23,0

2.555.300

2.757.700

3.364.900

3.997.400

4.174.500

5.414.200

5.766.100

6.057.050

8.273.100

10.069.400

23,5

2.610.850

2.817.650

3.438.050

4.084.300

4.265.250

5.531.900

5.891.450

6.188.725

8.452.950

10.288.300

24,0

2.666.400

2.877.600

3.511.200

4.171.200

4.356.000

5.649.600

6.016.800

6.320.400

8.632.800

10.507.200

24,5

2.721.950

2.937.550

3.584.350

4.258.100

4.446.750

5.767.300

6.142.150

6.452.075

8.812.650

10.726.100

25,0

2.777.500

2.997.500

3.657.500

4.345.000

4.537.500

5.885.000

6.267.500

6.583.750

8.992.500

10.945.000

25,5

2.833.050

3.057.450

3.730.650

4.431.900

4.628.250

6.002.700

6.392.850

6.715.425

9.172.350

11.163.900

26,0

2.888.600

3.117.400

3.803.800

4.518.800

4.719.000

6.120.400

6.518.200

6.847.100

9.352.200

11.382.800

26,5

2.944.150

3.177.350

3.876.950

4.605.700

4.809.750

6.238.100

6.643.550

6.978.775

9.532.050

11.601.700

27,0

2.999.700

3.237.300

3.950.100

4.692.600

4.900.500

6.355.800

6.768.900

7.110.450

9.711.900

11.820.600

27,5

3.055.250

3.297.250

4.023.250

4.779.500

4.991.250

6.473.500

6.894.250

7.242.125

9.891.750

12.039.500

28,0

3.110.800

3.357.200

4.096.400

4.866.400

5.082.000

6.591.200

7.019.600

7.373.800

10.071.600

12.258.400

28,5

3.166.350

3.417.150

4.169.550

4.953.300

5.172.750

6.708.900

7.144.950

7.505.475

10.251.450

12.477.300

29,0

3.221.900

3.477.100

4.242.700

5.040.200

5.263.500

6.826.600

7.270.300

7.637.150

10.431.300

12.696.200

29,5

3.277.450

3.537.050

4.315.850

5.127.100

5.354.250

6.944.300

7.395.650

7.768.825

10.611.150

12.915.100

30,0

3.333.000

3.597.000

4.389.000

5.214.000

5.445.000

7.062.000

7.521.000

7.900.500

10.791.000

13.134.000

Hàng hóa trên 30 kg (Nhân cước với khối lượng – phần lẻ làm tròn dến 01kg tiếp theo)

30,1 - 70.0

95.700

96.800

137.500

160.600

167.200

195.800

218.500

228.850

316.800

426.800

70.1 -100

91.300

92.400

117.700

151.800

158.400

160.600

188.600

208.150

273.900

391.600

- Bảng cước chưa bao gồm phụ phí vùng sâu vùng xa, phụ phí xăng dầu, phụ phí quá trọng lượng, phụ phí sai địa chỉ, hàng khó vận chuyển, thuế VAT và các loại thuế, lệ phí khác.

+ Phụ phí xăng dầu: Cập nhật hàng tháng.

* Các loại phụ phí khác (chưa bao gồm phụ phí xăng dầu và VAT): (Căn cứ theo công văn số 79/LĐH-BĐVN ngày 19/01/2018. Hiệu lực từ 23/01/2018)

- Phụ phí Hàng quá trọng lượng (OWP) hoặc quá cỡ (OSP): 2.10.000 đồng/kiện hàng.

- Phụ phí rủi ro cao:

+ Phụ phí: 500.000 đồng/lô hàng.

- Phụ phí điểm đến bị hạn chế (miễn phí phụ phí xăng dầu):

+ Phụ phí: 750.000 đồng/lô hàng.

* Lưu ý:

- Lô hàng đã tính phí OWP thì sẽ không tính phí OSP và ngược lại.

- Kích thước tối đa bưu gửi VNQuickpost: 120cm x 80cm x 80cm

- Hàng nhẹ: Tính cước căn cứ vào khối lượng quy đổi từ thể tích kiện hàng theo công thức sau:

Khối lượng quy đổi (kg) =  (Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao) (cm3) / 5.000

* Công thức tính cước:

Tổng cước phải thu khách hàng = [Cước chính x (1 + mức thu phụ phí xăng dầu) + Các loại phụ phí x (1 + mức thu phụ phí xăng dầu (nếu có))] + Thuế VAT

* Bồi thường:

- Bưu gửi bị tổn thất trực tiếp như mất mát, hư hỏng được xác định lỗi của Công ty DHL-VNPT: thực hiện bồi thường theo nấc khối lượng, cụ thể 20 USD/kg

- Bưu gửi bị chậm trễ, gây thiệt hại cho khách hàng: giải quyết theo từng trường hợp


VÙNG TÍNH CƯỚC DỊCH VỤ VNQUICKPOST

Kèm theo Công văn số 481/BĐVN-DVBC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Tcty Bưu điện Việt Nam

Hiệu lực từ ngày 15/02/2017

VÙNG

NƯỚC ĐẾN

VÙNG

NƯỚC ĐẾN

VÙNG

NƯỚC ĐẾN

VÙNG

NƯỚC ĐẾN

10

Afghanistan

10

Dominican Republic

10

Liberia

9

San Marino

9

Albania

6

East Timor

10

Libya

10

Sao Tome & Principe

10

Algeria

10

Ecuador

8

Liechtenstein

9

Saudi Arabia

10

American Samoa

10

Egypt

9

Lithuania

10

Senegal

9

Andorra

10

El Salvador

8

Luxembourg

9

Serbia

10

Angola

10

Equatorial Guinea

3

Macau

10

Seychelles

10

Anguilla

10

Eritrea

9

Macedonia (FYROM)

10

Sierra Leone

10

Antigua

9

Estonia

10

Madagascar

1

Singapore

10

Argentina

10

Ethiopia

10

Malawi

9

Slovakia

9

Armenia

10

Falkland Islands

1

Malaysia

9

Slovenia

10

Aruba

9

Faroe Islands*

6

Maldives

10

Solomon Islands

6

Australia

10

Fiji

10

Mali

10

Somalia

8

Austria

8

Finland

8

Malta

10

Somaliland (North Somalia)

9

Azerbaijan

8

France

10

Marshall Islands

10

South Africa

10

Bahamas

10

French Guyana

10

Martinique

8

Spain

9

Bahrain

10

Gabon

10

Mauritania

6

Sri Lanka

6

Bangladesh

10

Gambia

10

Mauritius

10

St. Barthelemy

10

Barbados

9

Georgia

10

Mayotte

10

St. Eustatius

9

Belarus

8

Germany

7

Mexico

10

St. Kitts

8

Belgium

10

Ghana

10

Micronesia

10

St. Lucia

10

Belize

9

Gibraltar

9

Moldova

10

St. Maarten

10

Benin

9

Greece

8

Monaco

10

St. Vincent

10

Bermuda

9

Greenland

6

Mongolia

10

Sudan

6

Bhutan

10

Grenada

9

Montenegro

10

Suriname

10

Bolivia

10

Guadeloupe

10

Montserrat

10

Swaziland

10

Bonaire

10

Guam

10

Morocco

8

Sweden

9

Bosnia And Herzegovina

10

Guatemala

10

Mozambique

8

Switzerland

10

Botswana

9

Guernsey

6

Myanmar

10

Syria

10

Brazil

10

Guinea Republic

10

Namibia

10

Tahiti

3

Brunei

10

Guinea Bissau

10

Nauru

3

Taiwan

9

Bulgaria

10

Guyana (British)

6

Nepal

9

Tajikistan

10

Burkina Faso

10

Haiti

8

Netherlands

10

Tanzania

10

Burundi

10

Honduras

10

Netherlands Antilles

1

Thailand

3

Cambodia

1

Hong Kong

10

Nevis

10

Togo

10

Cameroon

9

Hungary

10

New Caledonia

10

Tonga

7

Canada

9

Iceland

6

New Zealand

10

Trinidad & Tobago

10

Canary Islands, The

6

India

10

Nicaragua

10

Tunisia

10

Cape Verde

3

Indonesia

10

Niger

9

Turkey

10

Cayman Islands

9

Iran

10

Nigeria

9

Turkmenistan

10

Central African Rep.

10

Iraq

10

Niue

10

Turks & Caicos Islands

10

Chad

8

Ireland

9

Norway

10

Tuvalu

10

Chile

10

Israel

9

Oman

10

Uganda

2

China I

8

Italy

6

Pakistan

9

Ukraine

5

China II

10

Jamaica

10

Palau

9

United Arab Emirates

10

Colombia

4

Japan

10

Panama

8

United Kingdom

10

Comoros

9

Jersey

6

Papua New Guinea

7

United States of America

10

Congo

9

Jordan

10

Paraguay

10

Uruguay

10

Congo (Dem. Republic Of)

9

Kazakhstan

10

Peru

9

Uzbekistan

10

Cook Islands

10

Kenya

3

Philippines

10

Vanuatu

10

Costa Rica

10

Kiribati

9

Poland

10

Venezuela

10

Cote D'Ivoire

10

Korea, North

8

Portugal

N/A

Vietnam

9

Croatia

5

Korea, South

10

Puerto Rico

10

Virgin Islands (British)

10

Cuba

10

Kosovo

9

Qatar

10

Virgin Islands (U.S.)

10

Curacao

9

Kuwait

10

Reunion

10

Yemen

9

Cyprus

9

Kyrgyzstan

9

Romania

10

Zambia

8

Czech Republic

3

Lao PDR

9

Russian Federation

10

Zimbabwe

8

Denmark

9

Latvia

10

Rwanda

10

Djibouti

10

Lebanon

10

Saipan

10

Dominica

10

Lesotho

10

Samoa

China  I gồm: Dongguan, Fuzhou, Guangzhou, Haikou, Shantou, Shenzhen, Xiamen, Zhuhai.

China II gồm phần còn lại của China nhưng không bao gồm China I

Trường hợp bưu gửi có địa chỉ nhận không thuộc danh mục các thành phố nêu trên, nhưng có mã code sân bay theo địa chỉ nhận bao gồm: DGM, FOC, CAN, HAK, SWA, SZX, XMN, ZUH vẫn sẽ được áp dụng vùng tính cước là China I.


BẢNG CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH DỊCH VỤ VNQUICKPOST

Theo Quyết định số 406/QĐ-BCVN ngày 09/7/2012 của Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam

Hiệu lực từ ngày 09/7/2012

STT

Khu vực phát

Thời gian

chuyển phát

(ngày)

1

Châu Á

- Các nước China, Korea South, Hong Kong, Japan, Malaysia, Philippines, Singapore, Taiwan, Thailand

1-2

- Các nước Châu Á khác

2-3

2

Châu Úc

2-3

3

Châu Âu

- Các nước thuộc khu vực Bắc Âu và Đông Âu

3-4

- Các nước thuộc Châu Âu

2-3

4

Châu Phi

3-4

5

Châu Mỹ

- United States of America

2-3

- Các nước Bắc Mỹ

3-4

- Các nước khác thuộc Châu Mỹ

5

Chú thích:

  • Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ VNQuickpost được tính kể từ khi khách hàng sử dụng dịch vụ VNQuickpost.
  • Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ VNQuickpost chỉ áp dụng cho các địa chỉ phát thuộc các khu vực Trung tâm Tỉnh/TP của nước nhận.

Chỉ tiêu thời gian công bố của dịch vụ VNQuickpost không áp dụng cho các trường hợp lô hàng bị ảnh hưởng của thiên tai, địch họa và các trường hợp bất khả kháng khác.

Các tin đã đưa
 
  Thông tin cần biết
Skip Navigation Links.