10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

CƯỚC UPS

Cước chưa bao gồm thuế và phụ phí xăng dầu.

Theo công văn số 5166/BĐVN-DVBC ngày 09/12/2016. Hiệu lực từ ngày 26/12/2016.

Weight

(kg)

Zones

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Express Saver Document Rates

UPS Envelope

28,63

31,08

31,62

34,27

39,03

39,78

44,74

47,74

52,56

26,18

0,5

28,63

31,08

31,62

34,27

39,03

39,78

44,74

47,74

52,56

26,18

1,0

32,03

34,54

37,54

39,78

47,67

48,48

55,90

58,14

63,72

30,19

1,5

35,43

37,94

43,38

45,63

56,37

57,26

67,05

68,48

74,80

32,91

2,0

38,76

41,41

49,30

50,80

65,08

65,96

78,13

78,74

85,95

35,70

2,5

42,23

44,88

55,22

56,64

73,78

74,60

89,28

89,35

97,10

38,49

3,0

45,70

48,89

62,97

64,74

82,55

84,12

98,87

99,08

108,26

41,75

3,5

49,16

52,77

68,48

71,40

91,32

93,64

108,46

109,00

119,41

45,08

4,0

52,56

56,78

73,98

77,25

100,10

103,16

118,05

119,00

130,56

48,48

4,5

56,03

60,79

79,49

83,16

108,87

112,61

127,64

128,93

141,71

51,75

5,0

59,50

63,17

85,00

89,01

117,57

122,20

137,22

138,86

152,86

55,22

Express Saver Non-Document Rates

0,5

32,13

35,35

38,57

40,60

42,77

44,24

49,14

51,66

57,40

31,71

1,0

35,70

38,99

44,59

46,27

51,80

54,11

60,55

63,07

70,56

35,28

1,5

39,20

42,63

50,68

51,94

60,76

63,84

71,96

74,55

83,65

38,99

2,0

42,77

46,27

56,70

57,61

69,79

73,71

83,37

86,03

96,88

42,70

2,5

46,34

49,91

62,79

63,28

78,82

83,44

94,78

97,51

109,97

46,34

3,0

49,42

53,06

68,81

69,16

87,57

91,98

106,26

108,99

121,45

50,05

3,5

52,57

56,28

74,76

74,97

96,18

100,59

117,74

120,47

132,93

53,62

4,0

55,72

59,50

80,71

80,78

104,79

109,13

129,15

131,95

144,41

57,26

4,5

58,73

62,65

86,73

86,80

113,47

117,74

140,63

143,43

155,89

60,90

5,0

61,88

65,80

92,75

92,82

122,08

126,28

152,11

154,91

167,30

64,54

5,5

64,33

68,18

98,35

98,56

129,50

134,47

161,98

164,71

178,08

67,48

6,0

66,71

70,70

103,95

104,58

136,92

142,66

171,85

174,65

188,79

70,35

6,5

69,16

73,08

109,48

110,60

144,34

150,85

181,72

184,45

199,50

73,29

7,0

71,54

75,53

115,08

116,76

151,76

158,97

191,59

194,39

210,14

76,16

7,5

73,99

77,91

120,68

122,78

159,11

167,16

201,46

204,19

220,92

79,17

8,0

75,88

80,36

126,35

128,45

165,83

174,09

210,49

214,13

231,63

81,97

8,5

77,77

82,74

131,95

134,12

172,48

180,18

219,45

223,93

242,27

84,91

9,0

79,66

85,19

137,55

139,86

177,10

186,34

228,55

233,80

252,98

87,78

9,5

81,34

87,57

143,15

145,53

181,65

192,43

237,58

243,67

263,76

90,65

10,0

83,02

90,02

148,75

151,20

186,27

198,52

246,61

253,54

274,47

93,45

10,5

89,24

97,83

160,28

164,13

200,10

214,75

269,36

278,46

300,51

100,64

11,0

90,65

100,34

163,39

168,50

203,35

219,56

278,02

288,90

311,02

102,56

11,5

92,06

102,93

166,35

172,79

206,61

224,44

286,60

299,33

321,38

104,41

12,0

93,54

105,45

169,46

177,08

209,79

229,33

295,26

309,76

331,82

106,26

12,5

94,94

108,04

172,42

181,45

213,05

234,14

301,70

320,20

342,25

108,11

13,0

96,13

110,56

175,01

185,30

214,67

238,21

308,28

328,63

350,91

110,04

13,5

97,31

113,15

177,53

189,14

216,30

242,28

314,72

337,14

359,64

111,81

14,0

98,57

115,66

180,19

192,99

217,93

246,27

321,16

345,65

368,22

113,74

14,5

99,75

117,81

182,71

196,17

219,48

250,34

327,60

354,16

376,88

115,59

15,0

100,94

119,88

185,30

198,99

221,19

254,41

334,11

362,67

385,54

117,44

15,5

102,12

121,80

187,22

200,54

222,74

256,85

338,11

370,74

394,20

119,36

16,0

103,38

123,88

189,29

202,17

224,37

259,22

342,18

378,81

402,86

121,21

16,5

104,56

125,87

191,29

203,80

225,92

261,66

346,25

386,95

411,51

123,21

17,0

105,75

127,87

193,29

205,35

227,62

264,11

350,24

394,94

420,10

124,99

17,5

106,93

129,87

195,29

206,98

229,25

266,55

354,31

403,08

428,76

126,91

18,0

107,82

131,42

196,84

208,61

230,81

268,10

356,75

410,33

434,45

127,35

18,5

108,56

133,13

198,54

210,16

232,51

269,73

359,12

417,66

440,08

129,43

19,0

109,37

134,68

200,10

211,79

234,06

271,28

361,56

424,91

445,78

131,42

19,5

110,19

136,23

201,65

213,42

235,69

272,99

364,01

432,16

451,40

133,50

20,0

110,93

137,94

203,35

214,97

237,32

274,61

366,45

439,49

457,10

135,49

21-44

5,96

7,39

11,00

11,59

13,10

15,20

20,16

24,19

25,28

6,80

45-70

5,12

6,72

9,41

9,49

12,26

13,69

18,98

23,18

23,44

5,54

71-99

4,96

6,47

9,24

9,24

12,10

13,27

18,73

22,60

22,93

5,12

100-299

4,79

6,38

8,82

8,90

11,84

13,10

18,40

22,18

22,60

4,79

300-499

4,70

6,30

8,74

8,82

11,76

13,02

18,31

22,09

22,34

4,70

500-999

4,62

6,13

8,65

8,74

11,68

12,94

18,23

22,01

22,18

4,62

>1000

4,54

6,05

8,57

8,65

11,59

12,85

18,14

21,84

22,01

4,54

Lưu ý: Vùng 10 bao gồm hai tỉnh Quảng Đông (Quangdong) và Phúc Kiến (Fujian) thuộc Trung Quốc.

* Các loại phụ phí: (Theo công văn số 4196/BĐVN-DVBC ngày 27/9/2017. Hiệu lực từ 25/9/2017)

STT

TÊN PHỤ PHÍ

NỘI DUNG

MỨC PHÍ

1

Delivery Confirmation Signature Required

Phát yêu cầu chữ ký

2 usd/lô hàng. Phí này chưa bao gồm VAT. Không chịu phí xăng dầu.

2

Delivery Confirmation Adult Signature Required

Phát yêu cầu chữ ký của người lớn.

2,75 usd/ lô hàng.

Phí này chưa bao gồm VAT.Không chịu phí xăng dầu.

3

Saturday Delivery

Phát ngày thứ Bảy

Chỉ áp dụng cho các nước có dịch vụ phát ngày thứ Bảy.

Bưu gửi tại nước gốc phải giao nhận đúng thời gian yêu cầu để xử lý.

10 usd / lô hàng.

Phí này chưa bao gồm phí xăng dầu và VAT.

4

Additonal Handling Charge (AHC)

Phụ phí xử lý mỗi gói hàng

- Mọi mặt hàng được đóng kín trong vật chứa bên ngoài bằng kim loại hoặc gỗ.

- Mọi mặt hàng hình trụ, chẳng hạn thùng, trống, xô, hoặc lốp, mà không được đóng gói kín trong thùng vận chuyển bằng bìa các tông gấp nếp

- Mọi gói hàng có chiều dài nhất vượt quá 48 inch (122 cm) hoặc chiều dài thứ hai vượt quá 30 inch (76 cm)

- Mọi gói hàng có trọng lượng thực lớn hơn 70 pound (32 kg)

- Mỗi gói hàng trong một lô hàng mà có trọng lượng trung bình một gói hàng lớn hơn 70 pound (32 kg) và trọng lượng cho mỗi gói hàng không được nêu rõ trên tài liệu gốc hoặc hệ thống vận chuyển tự động UPS được sử dụng.

5 USD / kiện.

Phí này chưa bao gồm VAT.Không chịu phí xăng dầu.

5

Large Package Surcharge (LPS)

Phí gói hàng lớn

- Phụ phí LPS được tính cho kiện hàng có chu vi khối lớn hơn 330 cm và nhỏ hơn 419 cm.

Công thức tính chu vi khối: [(chiều rộng + chiều cao) x 2] + chiều dài.

- AHC sẽ không được tính nếu kiện hàng đó bị LPS.

- Khi kiện hàng được xác định có phí LPS do chu vi khối vượt quá quy định, các kiện hàng dù có số kg thực tế < 40kg thì vẫn áp mức 40kg để tính cước phí + phí LPS.

- Nếu kiện hàng có trọng lượng >40kg, tính cước phí dựa trên trọng lượng thực tế + LPS

50 usd / kiện

Phí này chưa bao gồm phí xăng dầu và VAT.

6

Over Maximum Limited Fee (OML).

Phí vượt quá giới hạn tối đa.

- Phụ phí OML được tính khi kiện hàng vượt các quy định của UPS như:

- Trọng lượng thực lớn hơn 70 kg.

Chiều dài nhất của kiện hàng lớn hơn 270 cm.

- Chu vi khối của kiện hàng lớn hớn 419 cm.

- Nếu 1 kiện hàng bị AHC và OML, kiện hàng đó sẽ bị tính cả 2 phụ phí = ÓML (có tính phí xăng dầu và VAT) + AHL (có tính VAT)

- Nếu 1 kiện hàng bị LPS và OML (trường hợp kiện hàng có chu vi khối vượt 419 cm) kiện hàng đó sẽ bị tính cả 2 phụ phí LPS và OML : 50 + 50 = 100 usd.

- 50 usd/ kiện. (chưa bao gồm VAT).

- Phí này chưa bao gồm phí xăng dầu và VAT.

7

Express PLus

- là dịch vụ phát hàng khẩn, phát hàng vào buổi sáng trước 9h00 ở các thành phố lớn ở US, Canada, Châu Âu và Châu Á.

- Dịch vụ này chấp nhận các mặt hàng cũng giống như dịch vụ Express Saver và có transit time cũng giống Express Savernhưng khác là ưu tiên phát truớc 9h00 ở các thành phố có dịch vụ.

Cước chính dịch vụ Express + 40 USD.


VÙNG TÍNH CƯỚC DỊCH VỤ UPS

Theo công văn số 5166/BĐVN-DVBC ngày 09/12/2016. Hiệu lực từ ngày 26/12/2016.

Nước đến

Vùng

Thời gian

Nước đến

Vùng

Thời gian

Nước đến

Vùng

Thời gian

HK

Hong Kong

1

1

LU

Chile *

8

3

MT

Haiti *

8

3

SG

Afghanistan

9

3

ES

China, People’s Republic of *

3

2

MH

Heligoland (Germany)

6

2

TH

Aland Island (Finland) *

6

2

MC

Colombia *

8

3

FM

Honduras *

8

3

BN

Albania

9

3

NL

Comoros

9

3

GR

Hungary *

7

3

ID

Algeria

9

3

NB

Congo (Brazzaville)

9

3

NC

Iceland

7

3

MO

American Samoa

7

3

NO

Congo, Democratic Republic of

9

3

MP

India *

4

3

MY

Andorra

7

3

SM

Cook Islands

7

3

OM

Indonesia *

2

2

PH

Angola

8

3

GB

Costa Rica*

8

3

PW

Iraq

7

3

AU

Anguilla

8

3

ES

Cote d’Ivoire (Ivory Coast)

9

3

PG

Ireland, Republic of

6

2

KH

Antigua and Barbuda

8

3

SE

Croatia *

7

3

PL

Israel

9

3

CN

Argentina *

8

3

CH

Curacao (Netherlands Antilles)

8

3

FM

Italy *

6

2

JP

Armenia *

7

3

GB

Cyprus

7

3

PT

Jamaica *

8

3

KR

Aruba

8

3

IT

Czech Republic *

7

3

QA

Japan *

3

1

LA

Australia *

3

2

GB

Denmark *

6

2

RO

Jersey (Channel Islands)

7

3

NZ

Austria

6

2

AS

Djibouti

9

3

MP

Jordan

9

3

NF

Azerbaijan

7

3

AD

Dominica