10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Bưu phẩm -Bưu kiện
 Chuyển phát nhanh
 Dịch vụ chuyển tiền
 Tiết kiệm bưu điện
 Phát hành báo chí
 Dịch vụ Chăm sóc máy tính
 Dịch vụ Bán vé máy bay
 Dịch vụ cho thuê xe
 Các dịch vụ bưu chính khác
 Cước dịch vụ
 Chất lượng dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
9.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
  Liên kết website
   Cước dịch vụ

CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN TIỀN BƯU ĐIỆN

Đã bao gồm thuế GTGT

  1. CƯỚC CƠ BẢN:
  1. Chuyển tiền Bưu điện: Theo Quyết định số 1235/QĐ-BĐVN ngày 28/7/2015 của Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Hiệu lực từ ngày 28/7/2015.

ĐVT: Đồng

Nấc tiền gửi

Cước nội tỉnh

Cước gửi đến các

thành phố, thị xã

Cước gửi đến các vùng khác

Đến 3 triệu đồng

1,804%

Tối thiểu 19.000

2,112%

Tối thiểu 22.000

2,453%

Tối thiểu 24.000

Trên 3 triệu đến 5 triệu đồng

57.000

68.000

80.500

Trên 5 triệu đến 10 triệu đồng

66.000

72.500

84.500

Trên 10 triệu đến 15 triệu đồng

72.500

77.000

90.000

Trên 15 triệu đến 20 triệu đồng

79.000

81.500

93.500

Trên 20 triệu đến 30 triệu đồng

83.500

86.000

98.000

Trên 30 triệu đến 50 triệu đồng

88.000

91.500

102.500

Trên 50 triệu đến 75 triệu đồng

94.500

99.000

115.500

Trên 75 triệu đến 100 triệu đồng

101.500

108.000

126.500

Mỗi nấc 25 triệu đồng tiếp theo

23.000

25.500

34.000

2. Cước chuyển tiền nhanh PayPost: Theo Quyết định số 433/QĐ-BĐVN ngày 14/8/2013 của Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Hiệu lực từ ngày 10/9/2013.

Nấc tiền gửi

Mức cước (đồng)

Đến 500.000 đồng

15.000

Trên 500.000 đồng đến 1 triệu đồng

33.000

Trên 1 triệu đến 2 triệu đồng

55.000

Trên 2 triệu đến 3 triệu đồng

72.000

Trên 3 triệu đồng

72.000đ cộng thêm 0,011% số tiền chuyển

3. Cước chuyển tiền mặt vào tài khoản: Theo Quyết định số 16/QĐ-BĐVN ngày 13/01/2018 của Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Hiệu lực từ 15/01/2018.

Nấc tiền gửi

Mức cước (đồng) (đã gồm VAT)

Đến 2 triệu đồng

15.000

Trên 2 đến 5 triệu đồng

20.000

Trên 5 đến 20 triệu đồng

25.000

II. CƯỚC CÁC DỊCH VỤ CỘNG THÊM:

1. Cước dịch vụ cộng thêm chuyển tiền Bưu điện: Hiệu lực từ ngày 01/01/2011

Theo Quyết định số 1235/QĐ-BĐVN ngày 28/7/2015 của Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam.

Theo Quyết định số 272/QĐ-BĐLA ngày 11/8/2015 của Giám đốc Bưu điện tỉnh Long An.

Loại dịch vụ

Mức cước (đồng)

1. Nhận tiền tại địa chỉ

0,11% tổng số tiền gửi, tối thiểu thu 11.000, tối đa thu 110.000

2. Trả tiền tại địa chỉ

0,11% tổng số tiền gửi; tối thiểu thu 11.000, tối đa thu 110.000

3. Báo trả

  • Thư thông báo thông tin trả tiền

3.000đ/phiếu chuyển tiền

  • Thư báo trả

8.000đ/phiếu trả tiền

4. Trả tiền bằng hình thức chuyển khoản

Thu theo phí chuyển khoản do ngân hàng liên quan quy định.

5. Rút lại tiền gửi

- Không hoàn lại cước cơ bản;

- Hoàn lại cước dịch vụ cộng thêm chưa thực hiện

6. Chuyển hoàn

Chuyển hoàn theo yêu cầu của khách hàng

Theo quy định tại mục 5

Chuyển hoàn phiếu chuyển tiền hết thời hạn trả tiền

Không hoàn lại cước cơ bản

7. Điều chỉnh các nội dung phiếu chuyển tiền theo yêu cầu của khách hàng

- Miễn phí phục vụ

2. Cước dịch vụ cộng thêm chuyển tiền nhanh PayPost:

Dịch vụ cộng thêm

Mức cước (đồng)

Nhận tiền tại địa chỉ

Theo Quyết định số 1763/QĐ-BĐLA ngày 19/9/2013 của Giám đốc Bưu điện tỉnh Long An. Hiệu lực từ ngày 19/9/2013.

0,11% tổng số tiền gửi,

tối thiểu thu 11.000,

tối đa thu 110.000

Thay đổi thông tin

(không liên quan đến số tiền)

5.000đ/phiếu chuyển tiền

SMS báo trả

2.000đ/phiếu chuyển tiền

Chuyển hoàn phiếu chuyển tiền

(khi chưa hết hoặc hết thời hạn trả tiền)

Hoàn tiền gửi, không hoàn cước

(không thu thêm cước chuyển hoàn)

III. NGUYÊN TẮC LÀM TRÒN CƯỚC:

Cước chuyển tiền nêu trên sau khi đã cộng thuế GTGT được làm tròn theo nguyên tắc phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 50 đồng được làm tròn thành 100 đồng. Phần lẻ nhỏ hơn 50 đồng được làm tròn xuống 0 (không) đồng.

Các tin đã đưa
 
  Thông tin cần biết
Skip Navigation Links.