10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Tiết kiệm bưu điện

DỊCH VỤ TIẾT KIỆM BƯU ĐIỆN

A. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM BƯU ĐIỆN: Theo CĐ 463/CĐ-BĐVN ngày 01/02/2019. Hiệu lực từ ngày 11/02/2019 đến ngày 28/02/2019.

Loại dịch vụ

Lãi suất niêm yết (%/năm)

1. Tiết kiệm không kỳ hạn

0,30

2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân

0,30

3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần:

- Kỳ hạn 01 tháng

5,20

- Kỳ hạn 02 tháng

5,20

- Kỳ hạn 03 tháng

5,28

- Kỳ hạn 04 tháng

5,48

- Kỳ hạn 05 tháng

5,48

- Kỳ hạn 06 tháng

6,30

- Kỳ hạn 07 tháng

6,30

- Kỳ hạn 08 tháng

6,30

- Kỳ hạn 09 tháng

6,40

- Kỳ hạn 10 tháng

6,50

- Kỳ hạn 11 tháng

6,50

- Kỳ hạn 12 tháng

7,10

- Kỳ hạn 13 tháng

7,20

- Kỳ hạn 15 tháng

7,30

- Kỳ hạn 16 tháng

7,30

- Kỳ hạn 18 tháng

7,40

- Kỳ hạn 24 tháng

7,50

- Kỳ hạn 25 tháng

7,60

- Kỳ hạn 36 tháng

7,60

4. Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ

4.1. Lĩnh lãi hàng quý:

- Kỳ hạn 06 tháng

6,05

- Kỳ hạn 09 tháng

6,11

- Kỳ hạn 12 tháng

6,73

- Kỳ hạn 15 tháng

6,86

- Kỳ hạn 18 tháng

6,90

- Kỳ hạn 24 tháng

6,87

- Kỳ hạn 36 tháng

6,74

4.2. Lĩnh lãi hàng tháng:

- Kỳ hạn 06 tháng

6,02

- Kỳ hạn 09 tháng

6,08

- Kỳ hạn 12 tháng

6,69

- Kỳ hạn 15 tháng

6,82

- Kỳ hạn 18 tháng

6,86

- Kỳ hạn 24 tháng

6,83

- Kỳ hạn 36 tháng

6,70

5. Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi trước:

- Kỳ hạn 01 tháng

4,97

- Kỳ hạn 02 tháng

4,95

- Kỳ hạn 03 tháng

5,03

- Kỳ hạn 04 tháng

5,20

- Kỳ hạn 05 tháng

5,18

- Kỳ hạn 06 tháng

5,91

- Kỳ hạn 07 tháng

5,89

- Kỳ hạn 08 tháng

5,86

- Kỳ hạn 09 tháng

5,92

- Kỳ hạn 10 tháng

5,98

- Kỳ hạn 11 tháng

5,95

- Kỳ hạn 12 tháng

6,45

- Kỳ hạn 13 tháng

6,50

- Kỳ hạn 15 tháng

6,52

- Kỳ hạn 16 tháng

6,48

- Kỳ hạn 18 tháng

6,49

- Kỳ hạn 24 tháng

6,37

- Kỳ hạn 25 tháng

6,41

- Kỳ hạn 36 tháng

6,05

6. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần (Được chuyển đổi từ Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt):

- Kỳ hạn 03 tháng

5,28

- Kỳ hạn 06 tháng

6,30

- Kỳ hạn 12 tháng

7,10

- Kỳ hạn 24 tháng

7,50

7. Tiết kiệm gửi góp:

- Kỳ hạn 06 tháng

6,10

- Kỳ hạn 09 tháng

6,20

- Kỳ hạn 12 tháng

6,90

- Kỳ hạn 18 tháng

7,20

- Kỳ hạn 24 tháng

7,30

- Kỳ hạn 36 tháng

7,40

- Kỳ hạn 48 tháng

7,40

- Kỳ hạn 60 tháng

7,40

Loại dịch vụ

Lãi suất niêm yết (%/năm)

8. Tiết kiệm An nhàn tuổi hưu

8.1 Lĩnh lãi cuối kỳ:

- Kỳ hạn 01 tháng

5,30

- Kỳ hạn 02 tháng

5,30

- Kỳ hạn 03 tháng

5,40

- Kỳ hạn 06 tháng

6,50

- Kỳ hạn 09 tháng

6,40

- Kỳ hạn 12 tháng

7,10

- Kỳ hạn 13 tháng

7,20

- Kỳ hạn 15 tháng

7,30

- Kỳ hạn 16 tháng

7,30

- Kỳ hạn 18 tháng

7,40

- Kỳ hạn 24 tháng

7,50

- Kỳ hạn 25 tháng

7,60

- Kỳ hạn 36 tháng

7,60

8.2 Lĩnh lãi định kỳ:

Lĩnh lãi hàng quý:

- Kỳ hạn 12 tháng

6,73

- Kỳ hạn 24 tháng

6,87

Lĩnh lãi hàng tháng:

- Kỳ hạn 06 tháng

6,22

- Kỳ hạn 12 tháng

6,69

- Kỳ hạn 24 tháng

6,83


Tiết kiệm bậc thang:

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Từ 100 triệu đến dưới 300 triệu (VND)

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu (VND)

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ (VND)

Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ (VND)

Từ 2 tỷ trở lên (VND)

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

12 tháng

6,69

6,73

7,10

6,69

6,73

7,10

6,69

6,73

7,10

6,69

6,73

7,10

6,69

6,73

7,10

13 tháng

6,77

-

7,20

6,77

-

7,20

6,77

-

7,20

6,77

-

7,20

6,77

-

7,20

15 tháng

6,82

6,86

7,30

6,82

6,86

7,30

6,82

6,86

7,30

6,82

6,86

7,30

6,82

6,86

7,30

16 tháng

6,8

-

7,30

6,80

-

7,30

6,80

-

7,30

6,80

-

7,30

6,80

-

7,30

18 tháng

6,86

6,90

7,40

6,86

6,90

7,40

6,86

6,90

7,40

6,86

6,90

7,40

6,86

6,90

7,40

24 tháng

6,83

6,87

7,50

6,83

6,87

7,50

6,83

6,87

7,50

6,83

6,87

7,50

6,83

6,87

7,50

25 tháng

6,90

-

7,60

6,90

-

7,60

6,90

-

7,60

6,90

-

7,60

6,90

-

7,60

36 tháng

6,70

6,74

7,60

6,70

6,74

7,60

6,70

6,74

7,60

6,70

6,74

7,60

6,70

6,74

7,60

​​​

Tiết kiệm Sinh lời tối ưu:

Kỳ hạn

Tiết kiệm Sinh lời tối ưu

Áp dụng cho tài khoản mở mới/tái tục

Áp dụng cho tài khoản lưu hành trong kỳ hạn gửi tiền

Kỳ hạn 12 tháng

6,80

6,80

Kỳ hạn 13 tháng

6,80

6,80

Kỳ hạn 15 tháng

6,70

6,70

Kỳ hạn 16 tháng

6,70

6,70

Kỳ hạn 18 tháng

6,80

6,80

Kỳ hạn 24 tháng

7,20

7,20

Kỳ hạn 25 tháng

7,40

7,40

Kỳ hạn 36 tháng

7,40

7,40

B. Margin lãi suất dành cho KHCNUT:

- Mức lãi suất huy động áp dụng cho KHCNUT được xác định theo nguyên tắc bằng (=) lãi suất huy động thường tại mục A cộng (+) Margin tối đa.

- Mức Margin tối đa cộng thêm được áp dụng cho tất cả các khoản tiền gửi lĩnh lãi cuối kỳ và lĩnh lãi định kỳ theo quy định của Ngân hàng về chương trình KHCNUT.

- Các quy định khác về KHCNUT áp dụng theo công văn 2695/BĐLA-KHKD ngày 29/12/2017 của BĐT.

- Sản phẩm áp dụng: Tiết kiệm bậc thang; Tiết kiệm có kỳ hạn rút một lần; Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ,.

- Margin lãi suất dành cho KHCNUT:

​​

Hạng

Kỳ hạn

Kim cương

Bạch Kim

Vàng

Titan

Bạc

Tiềm năng

Kỳ hạn 01 tháng

0,2%

0,2%

0,1%

Kỳ hạn 02 tháng

0,2%

0,2%

0,1%

Kỳ hạn 03 tháng

0,22%

0,22%

0,1%

Kỳ hạn 04 tháng

0,02%

0,02%

0,02%

Kỳ hạn 05 tháng

0,02%

0,02%

0,02%

Kỳ hạn 06 tháng

1,0%

1,0%

0,5%

Kỳ hạn 07 tháng

1,0%

1,0%

0,6%

Kỳ hạn 08 tháng

1,0%

1,0%

0,6%

Kỳ hạn 9 tháng

0,9%

0,9%

0,6%

Kỳ hạn 10 tháng

0,8%

0,8%

0,6%

Kỳ hạn 11 tháng

0,8%

0,8%

0,6%

Kỳ hạn 12, 13 tháng

0,5%

0,5%

0,1%

Kỳ hạn 15, 16 tháng

0,2%

0,1%

0,1%

Kỳ hạn 18 tháng

0,2%

0,1%

0,1%

Kỳ hạn 24, 25, 36 tháng

0,2%

0,1%

0,1%

- Công thức phân hạng khách hàng:

Hạng

Số tiền quy đổi theo kỳ hạn được xác định theo công thức:Số tiền gửi x kỳ hạn gửi / 6

Từ (Đồng)

Đến dưới (Đồng)

Kim Cương

10.000.000.000

Bạch Kim

5.000.000.000

10.000.000.000

Vàng

3.000.000.000

5.000.000.000

Titan

1.000.000.000

3.000.000.000

Bạc

500.000.000

1.000.000.000

Tiềm năng

100.000.000

500.000.000


 
  Thông tin cần biết
Skip Navigation Links.