10 Tin mới cập nhật: 
 
Skip Navigation Links
 Trang chính
 Chất lượng dịch vụ
 Tin tức
 Tin nổi bật
 Khuyến mại
 Dịch vụ mới
 Các hoạt động của Bưu điện Long An
 Giới thiệu doanh nghiệp
 Sản phẩm - Dịch vụ
 Các đơn vị trực thuộc
 Danh bạ bưu cục
 Hộp thư góp ý
10 tin đọc nhiều nhất
1.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
2.CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH EMS TRONG NƯỚC
3.Cước Dịch vụ Bưu phẩm trong nước
4.Cước dịch vụ Phát hàng thu tiền COD
5.CƯỚC BƯU KIỆN QUỐC TẾ
6.Bưu phẩm bưu kiện
7.Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ Bưu chính (Prevoir)
8.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU KIỆN TRONG NƯỚC
9.Quy trình giải quyết khiếu nại bồi thường dịch vụ bưu chính chuyển phát
10.CƯỚC DỊCH VỤ BƯU PHẨM QUỐC TẾ - Bảng cước tính sẵn cho Bưu phẩm máy bay
  Liên kết website
   Tin nổi bật

DỊCH VỤ TIẾT KIỆM BƯU ĐIỆN

A. LÃI SUẤT TIẾT KIỆM BƯU ĐIỆN: Theo Quyết định số 5878/2015/QĐ-LienVietPostBank ngày 05/9/2015 của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt. Hiệu lực từ ngày 08/9/2015.

Loại dịch vụ

Lãi suất niêm yết (%/năm)

1. Tiết kiệm không kỳ hạn

1,00

2. Tiền gửi Tài khoản cá nhân

1,00

3. Tiết kiệm có kỳ hạn rút 1 lần:

 

- Kỳ hạn 01 tháng

4,20

- Kỳ hạn 02 tháng

4,40

- Kỳ hạn 03 tháng

4,60

- Kỳ hạn 06 tháng

5,50

- Kỳ hạn 09 tháng

5,60

- Kỳ hạn 12 tháng

6,30

- Kỳ hạn 13 tháng

6,60

- Kỳ hạn 15 tháng

6,80

- Kỳ hạn 18 tháng

6,80

- Kỳ hạn 24 tháng

7,10

4. Tiết kiệm có kỳ hạn lĩnh lãi định kỳ

 

4.1. Lĩnh lãi hàng quý:

 

- Kỳ hạn 12 tháng

6,16

- Kỳ hạn 24 tháng

6,69

4.2. Lĩnh lãi hàng tháng:

 

- Kỳ hạn 06 tháng

5,44

- Kỳ hạn 12 tháng

6,13

- Kỳ hạn 24 tháng

6,66

5. Tiết kiệm có kỳ hạn rút gốc linh hoạt:

 

- Kỳ hạn 03 tháng

4,41

- Kỳ hạn 06 tháng

5,39

- Kỳ hạn 12 tháng

6,24

- Kỳ hạn 24 tháng

7,03

6. Tiết kiệm gửi góp:

 

- Kỳ hạn 06 tháng

5,50

- Kỳ hạn 09 tháng

5,60

- Kỳ hạn 12 tháng

6,30

- Kỳ hạn 18 tháng

6,80

- Kỳ hạn 24 tháng

7,10

- Kỳ hạn 36 tháng

6,60

- Kỳ hạn 48 tháng

6,60

- Kỳ hạn 60 tháng

6,60


7. Tiết kiệm bậc thang:

 

Kỳ hạn

Lãi suất huy động VND (%/năm)

Từ 100 triệu đến dưới 300 triệu (VND)

Từ 300 triệu đến dưới 500 triệu (VND)

Từ 500 triệu đến dưới 1 tỷ (VND)

Từ 1 tỷ đến dưới 2 tỷ (VND)

Từ 2 tỷ trở lên (VND)

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

Lãi

trả

hàng

tháng

Lãi

trả

hàng

quý

Lãi

trả

cuối

kỳ

12 tháng

6,17

6,20

6,35

6,18

6,21

6,36

6,20

6,23

6,38

6,21

6,24

6,39

6,23

6,26

6,41

13 tháng

6,44

 

6,65

6,46

 

6,67

6,47

 

6,68

6,49

 

6,70

6,50

 

6,72

15 tháng

6,59

6,63

6,85

6,61

6,65

6,87

6,63

6,66

6,89

6,64

6,67

6,90

6,66

6,69

6,92

18 tháng

6,54

6,57

6,85

6,56

6,59

6,87

6,57

6,61

6,89

6,58

6,62

6,90

6,60

6,64

6,92

24 tháng

6,70

6,74

7,15

6,72

6,76

7,17

6,74

6,77

7,19

6,75

6,79

7,21

6,76

6,80

7,22

36 tháng

6,08

6,11

6,65

6,10

6,13

6,67

6,10

6,14

6,68

6,12

6,15

6,70

6,14

6,17

6,72

 

 

 

 





B. BIỂU PHÍ: Đã bao gồm thuế GTGT.

 

BIỂU PHÍ NGÂN HÀNG HẠN CHẾ

ÁP DỤNG TRÊN MẠNG LƯỚI PHÒNG GIAO DỊCH BƯU ĐIỆN

Theo Quyết định số 2226/2015/QĐ-LienVietPostBank ngày 11/4/2015 của của Ngân hàng Bưu điện Liên Việt. Hiệu lực từ ngày 01/5/2015.

 

STT

DỊCH VỤ

MỨC PHÍ

(đồng)

A

DỊCH VỤ TÀI KHOẢN TIẾT KIỆM CÁ NHÂN

1

Mở Tài khoản Tiết kiệm cá nhân (TKTKCN)

 

1.1

Mở TKTKCN

miễn phí

1.2

Cước duy trì TKTKCN

(thu một lần khi khách hàng tất toán tài khoản)

11.000

đồng/tài khoản

2

Nộp tiền mặt vào TKTKCN

 

2.1

Cùng tỉnh, thành phố với nơi khách hàng mở TKTKCN

miễn phí

2.2

Khác tỉnh, thành phố với nơi khách hàng mở TKTKCN

miễn phí

3

Rút tiền mặt từ TKTKCN

 

3.1

Cùng tỉnh, thành phố với nơi khách hàng mở TKTKCN

miễn phí

3.2

Khác tỉnh, thành phố với nơi khách hàng mở TKTKCN

miễn phí

B

DỊCH VỤ THANH TOÁN QUA TKTKCN

(áp dụng khi khách hàng chuyển tiền cho người thụ hưởng có tài khoản tại hệ thống TKBĐ)

1

Chuyển tiền từ ngoài vào TKTKCN mở tại hệ thống TKBĐ

0,11%

tối thiểu: 5.500

tối đa: 550.000

2

Chuyển tiền giữa hai TKTKCN mở tại hệ thống TKBĐ

0,055%

tối thiểu: 5.500

tối đa: 550.000

C

DỊCH VỤ KHÁC

 

1

Dịch vụ Trích chuyển tự động

 

1.1

Trích chuyển tự động từ TKTKCN sang tài khoản tiết kiệm gửi góp

miễn phí

2

Dịch vụ vấn tin (theo yêu cầu của khách hàng)

miễn phí

3

Cấp lại sổ Tiết kiệm Bưu điện mới

(trường hợp khách hàng làm mất, làm hỏng sổ)

 

3.1

Sổ Tiết kiệm có kỳ hạn và Tiết kiệm gửi góp

22.000 đồng

 

Các tin đã đưa
 
  Thông tin cần biết
Skip Navigation Links.